Kết quả tra từ “软骨”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
软骨ruǎn gǔ
软骨: sụn
软骨鱼类ruǎn gǔ yú lèi
软骨鱼类: các loài cá sụn; Chondrichthyes (lớp phân loại bao gồm cá mập và cá đuối)
软骨鱼ruǎn gǔ yú
软骨鱼: cá sụn (như cá mập)
软骨头ruǎn gǔ tou
软骨头: người yếu đuối, nhát gan; người không có xương sống
软骨病ruǎn gǔ bìng
软骨病: bệnh sụn (y học)
骺软骨板hóu ruǎn gǔ bǎn
骺软骨板: đĩa sụn tăng trưởng; đĩa tăng trưởng (xương)
小儿软骨病xiǎo ér ruǎn gǔ bìng
小儿软骨病: bệnh còi xương (y học)