Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “轧”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhá

轧: cán (thép)

Từ vựng

轧: chen chúc (trong đám đông); kết bạn; kiểm tra (sổ sách)

Từ vựng

轧: nghiền; nán ai đó bằng xe cộ

Từ vựng
轧马路yà mǎ lù

轧马路: đi dạo quanh phố (đặc biệt là cặp đôi trẻ)

Cụm từ
轧钢机zhá gāng jī

轧钢机: một nhà máy cán thép

Cụm từ
轧钢条zhá gāng tiáo

轧钢条: đường ray thép

Cụm từ
轧钢厂zhá gāng chǎng

轧钢厂: một nhà máy cán thép

Cụm từ
轧钢zhá gāng

轧钢: cán thép (thành tấm hoặc thanh)

Cụm từ
轧道车yà dào chē

轧道车: xe đẩy kiểm tra đường ray

Cụm từ
轧道机yà dào jī

轧道机: máy lu đường

Cụm từ
轧辊zhá gǔn

轧辊: (luyện thép) trục lăn; cuộn; LT:根[gen1]

Cụm từ
轧轧yà yà

轧轧: (từ tượng thanh) âm thanh máy móc, ví dụ: kêu cót két

Cụm từ
轧制zhá zhì

轧制: cán thép

Cụm từ
轧花机yà huā jī

轧花机: máy tách hạt bông

Cụm từ
轧机zhá jī

轧机: máy cán thép

Cụm từ
轧棉yà mián

轧棉: tách hạt bông (tách hạt khỏi sợi)

Cụm từ
轧染机yà rǎn jī

轧染机: con lăn ép sử dụng trong máng nhuộm

Cụm từ
轧染yà rǎn

轧染: ép lăn sử dụng trong máng nhuộm

Cụm từ
轧场yà cháng

轧场: lăn bằng trục đá; đập lúa bằng cách lăn

Cụm từ
辗轧zhǎn yà

辗轧: cán qua; chạy qua

Cụm từ
牛轧糖niú gá táng

牛轧糖: (từ mượn) kẹo nougat

Cụm từ
挤轧jǐ yà

挤轧: chen lấn xô đẩy

Cụm từ
凹凸轧花āo tū yà huā

凹凸轧花: dập nổi

Cụm từ
冷轧lěng zhá

冷轧: (luyện kim) cán nguội; cán lạnh

Cụm từ
倾轧qīng yà

倾轧: mâu thuẫn; xung đột nội bộ; bất hòa

Cụm từ