Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “轧”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhá

cán (thép)

Từ vựng

chen chúc (trong đám đông); kết bạn; kiểm tra (sổ sách)

Từ vựng

nghiền; nán ai đó bằng xe cộ

Từ vựng
轧制
zhá zhì

cán thép

Cụm từ
轧场
yà cháng

lăn bằng trục đá; đập lúa bằng cách lăn

Cụm từ
轧机
zhá jī

máy cán thép

Cụm từ
轧染
yà rǎn

ép lăn sử dụng trong máng nhuộm

Cụm từ
轧棉
yà mián

tách hạt bông (tách hạt khỏi sợi)

Cụm từ
轧轧
yà yà

(từ tượng thanh) âm thanh máy móc, ví dụ: kêu cót két

Cụm từ
轧辊
zhá gǔn

(luyện thép) trục lăn; cuộn; LT:根[gen1]

Cụm từ
轧钢
zhá gāng

cán thép (thành tấm hoặc thanh)

Cụm từ
轧染机
yà rǎn jī

con lăn ép sử dụng trong máng nhuộm

Cụm từ
轧花机
yà huā jī

máy tách hạt bông

Cụm từ
轧道机
yà dào jī

máy lu đường

Cụm từ
轧道车
yà dào chē

xe đẩy kiểm tra đường ray

Cụm từ
轧钢厂
zhá gāng chǎng

một nhà máy cán thép

Cụm từ
轧钢机
zhá gāng jī

một nhà máy cán thép

Cụm từ
轧钢条
zhá gāng tiáo

đường ray thép

Cụm từ
轧马路
yà mǎ lù

đi dạo quanh phố (đặc biệt là cặp đôi trẻ)

Cụm từ
倾轧
qīng yà

mâu thuẫn; xung đột nội bộ; bất hòa

Cụm từ
冷轧
lěng zhá

(luyện kim) cán nguội; cán lạnh

Cụm từ
挤轧
jǐ yà

chen lấn xô đẩy

Cụm từ
辗轧
zhǎn yà

cán qua; chạy qua

Cụm từ
牛轧糖
niú gá táng

(từ mượn) kẹo nougat

Cụm từ