Kết quả tra từ “路线”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
路线lù xiàn
路线: hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu); LT:條|条[tiao2]
路线图lù xiàn tú
路线图: bản đồ tuyến đường; lộ trình (nghĩa đen và bóng)
青藏铁路线Qīng Zàng Tiě lù xiàn
青藏铁路线: Đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng
铁路线tiě lù xiàn
铁路线: tuyến đường sắt
行军路线xíng jūn lù xiàn
行军路线: lộ trình hành quân; tuyến đường hành quân
群众路线qún zhòng lù xiàn
群众路线: đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng
正确路线zhèng què lù xiàn
正确路线: đường lối đúng đắn (tức là đường lối của đảng)
中间路线zhōng jiān lù xiàn
中间路线: đường lối trung dung (trong chính trị)