Kết quả cho “路线”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tuyến đường, đường đi
bản đồ tuyến đường; lộ trình (nghĩa đen và bóng)
tuyến đường sắt
đường lối trung dung (trong chính trị)
đường lối đúng đắn (tức là đường lối của đảng)
đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng
lộ trình hành quân; tuyến đường hành quân
Đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng