Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “跪”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
guì

跪: quỳ

Từ vựng
跪祷guì dǎo

跪祷: quỳ cầu nguyện

Cụm từ
跪毯guì tǎn

跪毯: thảm cầu nguyện; thảm để quỳ

Cụm từ
跪拜guì bài

跪拜: khấu đầu; quỳ và bái

Cụm từ
跪地求饶guì dì qiú ráo

跪地求饶: quỳ xuống cầu xin tha thứ

Cụm từ
跪叩guì kòu

跪叩: khấu đầu

Cụm từ
跪倒guì dǎo

跪倒: quỳ xuống; khuỵu gối; ngã quỵ

Cụm từ
跪伏guì fú

跪伏: thu mình (của động vật)

Cụm từ
跪乳guì rǔ

跪乳: (văn học) (cừu con) quỳ để bú (dùng như ẩn dụ cho lòng hiếu thảo)

Cụm từ
跪下guì xia

跪下: quỳ xuống

Cụm từ
长跪cháng guì

长跪: quỳ như cầu nguyện (không ngồi lên gót chân)

Cụm từ
罚跪fá guì

罚跪: bị phạt quỳ trong thời gian dài

Cụm từ
下跪xià guì

下跪: quỳ xuống; quỳ gối

Cụm từ
三跪九叩sān guì jiǔ kòu

三跪九叩: quỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)

Cụm từ