跪
quỳ
quỳ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gót chân; theo sát; đi cùng; (phụ nữ) lấy ai; với; so với; đến; hướng về; và (nối hai danh từ)
›赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...); lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ…
›躬gōngcơ thể (con người, đặc biệt là phần thân); cúi (người); (văn học) bản thân; tự mình
›躬gōngbiến thể cũ của 躬[gong1]
›轧gáchen chúc (trong đám đông); kết bạn; kiểm tra (sổ sách)
›轨guǐ(hình vị hạn chế) đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đường
›軱gūxương lớn
›轱gūbánh xe; lăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.