Kết quả cho “跋”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tái bút; leo trèo qua núi
hách dịch; hống hách
lê bước; đi trek
lời bình ngắn hoặc đánh giá phê bình thêm ở cuối văn bản, tranh vẽ, v.v
làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì
vượt núi băng sông (thành ngữ)
lời tựa và bài bạt
một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập nước Ngụy 北魏 của Bắc Triều (386-534); cũng viết là 拓拔
lời bình ngắn; lời tựa và tá bút
Ngụy của Bắc Triều (386-534)
ngạo mạn và chuyên chế
cuộc hành trình dài và khó khăn
hách dịch và độc đoán; lên mặt làm cao