Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “跋”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

跋: tái bút; leo trèo qua núi

Từ vựng
跋语bá yǔ

跋语: lời bình ngắn hoặc đánh giá phê bình thêm ở cuối văn bản, tranh vẽ, v.v

Cụm từ
跋涉bá shè

跋涉: lê bước; đi trek

Cụm từ
跋扈bá hù

跋扈: hách dịch; hống hách

Cụm từ
跋山涉水bá shān shè shuǐ

跋山涉水: vượt núi băng sông (thành ngữ)

Thành ngữ
跋前踬后bá qián zhì hòu

跋前踬后: làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì

Thành ngữ
飞扬跋扈fēi yáng bá hù

飞扬跋扈: hách dịch và độc đoán; lên mặt làm cao

Cụm từ
题跋tí bá

题跋: lời bình ngắn; lời tựa và tá bút

Cụm từ
长途跋涉cháng tú bá shè

长途跋涉: cuộc hành trình dài và khó khăn

Cụm từ
拓跋魏Tuò bá Wèi

拓跋魏: Ngụy của Bắc Triều (386-534)

Cụm từ
拓跋Tuò bá

拓跋: một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập nước Ngụy 北魏 của Bắc Triều (386-534); cũng viết là 拓拔

Cụm từ
序跋xù bá

序跋: lời tựa và bài bạt

Cụm từ
嚣张跋扈xiāo zhāng bá hù

嚣张跋扈: ngạo mạn và chuyên chế

Cụm từ