Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “起来”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
起来qi lai

起来: (sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站[zhan4]); chỉ sự hoàn…

Cụm từ
马尾穿豆腐,提不起来mǎ wěi chuān dòu fu , tí bu qǐ lai

马尾穿豆腐,提不起来: nghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với 提[ti2])

Cụm từ
铆起来mǎo qǐ lai

铆起来: trở nên nhiệt tình; dồn hết năng lượng

Cụm từ
听起来tīng qi lai

听起来: nghe có vẻ như

Cụm từ
算起来suàn qǐ lái

算起来: tính toán; ước tính; tổng cộng; tất cả; (nghĩa bóng) nếu nghĩ kỹ

Cụm từ
站起来zhàn qǐ lai

站起来: đứng lên

Cụm từ
看起来kàn qǐ lai

看起来: hình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là

Cụm từ
拼起来pīn qi lai

拼起来: ghép lại

Cụm từ
想起来xiǎng qi lai

想起来: nhớ ra; nhớ lại

Cụm từ
好起来hǎo qǐ lai

好起来: trở nên tốt hơn; cải thiện; bình phục

Cụm từ
全世界无产者联合起来quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai

全世界无产者联合起来: Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!; Công nhân toàn thế giới, đoàn kết lại!

Cụm từ