起来
(sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站[zhan4]); chỉ sự hoàn thành; (sau động từ cảm giác, ví dụ: 看[kan4]) biểu đạt đánh giá sơ bộ; cũng đọc là [qi3 lai5]
(sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站[zhan4]); chỉ sự hoàn thành; (sau động từ cảm giác, ví dụ: 看[kan4]) biểu đạt đánh giá sơ bộ; cũng đọc là [qi3 lai5]
起来 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 起来 cùng cụm 看起来 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là qi lai, từ thường mang nghĩa “chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là qǐ lai, từ thường mang nghĩa “đứng lên; thức dậy”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển động lên xuống; gợn sóng; thăng trầm
›起价qǐ jiàgiá khởi điểm (ví dụ: cho kilomet đầu tiên); giá bắt đầu từ
›起到qǐ dào(trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用[qi3 dao4 xx5 zuo4 yong4]) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn…
›起作用qǐ zuò yòngcó tác dụng; đóng vai trò; hoạt động; vận hành; chức năng
›起先qǐ xiānlúc đầu; ban đầu
›起初qǐ chūban đầu; lúc đầu; ngay từ đầu
›起动qǐ dòngkhởi động (một động cơ); khởi chạy (một ứng dụng máy tính)
›起动钮qǐ dòng niǔnút khởi động; công tắc bật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.