Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “赫尔”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
赫尔Hè ěr

赫尔: Hull (tên); Kingston upon Hull

Cụm từ
赫尔辛基Hè ěr xīn jī

赫尔辛基: Helsinki (tiếng Thụy Điển Helsingfors), thủ đô của Phần Lan

Cụm từ
赫尔穆特·科尔Hè ěr mù tè · Kē ěr

赫尔穆特·科尔: Helmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998

Cụm từ
赫尔穆特Hè ěr mù tè

赫尔穆特: Helmut (tên)

Cụm từ
赫尔曼德Hè ěr màn dé

赫尔曼德: Helmand (tên); tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan, thủ phủ Lashkar Gah

Cụm từ
赫尔曼Hè ěr màn

赫尔曼: Herman hoặc Hermann (tên)

Cụm từ
赫尔墨斯Hè ěr mò sī

赫尔墨斯: Hermes (vị thần Hy Lạp)

Cụm từ