Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “责任”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng
责任
zérèn

trách nhiệm

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
责任人
zé rèn rén

người chịu trách nhiệm; điều phối viên

Cụm từ
责任制
zé rèn zhì

chế độ trách nhiệm công việc

Cụm từ
责任心
zé rèn xīn

tinh thần trách nhiệm

Cụm từ
责任感
zé rèn gǎn

tinh thần trách nhiệm

Cụm từ
责任事故
zé rèn shì gù

tai nạn xảy ra do sơ suất

Cụm từ
责任编辑
zé rèn biān jí

biên tập viên phụ trách

Cụm từ
有责任
yǒu zé rèn

chịu trách nhiệm; có trách nhiệm

Cụm từ
负责任
fù zé rèn

chịu trách nhiệm; gánh vác trách nhiệm; có trách nhiệm

Cụm từ
民事责任
mín shì zé rèn

trách nhiệm dân sự (pháp luật)

Cụm từ
法律责任
fǎ lǜ zé rèn

trách nhiệm pháp lý; trách nhiệm

Cụm từ
负有责任
fù yǒu zé rèn

có lỗi; bị trách; chịu trách nhiệm (về sai lầm hoặc tội ác)

Cụm từ
连带责任
lián dài zé rèn

chịu trách nhiệm chung cho việc gì; trách nhiệm liên đới (pháp luật)

Cụm từ
逃避责任
táo bì zé rèn

trốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh

Cụm từ
企业社会责任
qǐ yè shè huì zé rèn

trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR)

Cụm từ
农村家庭联产承包责任制
nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì

hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất

Cụm từ
中航技进出口有限责任公司
Zhōng háng jì Jìn chū kǒu Yǒu xiàn Zé rèn Gōng sī

Tổng công ty xuất nhập khẩu kỹ thuật hàng không Trung Quốc (CATIC)

Cụm từ