Kết quả tra từ “责任”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
责任: trách nhiệm; lỗi; phận sự; LT:個|个[ge4]
责任编辑: biên tập viên phụ trách
责任感: tinh thần trách nhiệm
责任心: tinh thần trách nhiệm
责任制: chế độ trách nhiệm công việc
责任人: người chịu trách nhiệm; điều phối viên
责任事故: tai nạn xảy ra do sơ suất
连带责任: chịu trách nhiệm chung cho việc gì; trách nhiệm liên đới (pháp luật)
逃避责任: trốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh
农村家庭联产承包责任制: hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất
负责任: chịu trách nhiệm; gánh vác trách nhiệm; có trách nhiệm
负有责任: có lỗi; bị trách; chịu trách nhiệm (về sai lầm hoặc tội ác)
法律责任: trách nhiệm pháp lý; trách nhiệm
民事责任: trách nhiệm dân sự (pháp luật)
有责任: chịu trách nhiệm; có trách nhiệm
企业社会责任: trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR)
中航技进出口有限责任公司: Tổng công ty xuất nhập khẩu kỹ thuật hàng không Trung Quốc (CATIC)