Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “豺”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chái

豺: động vật giống chó; quái thú tham lam; chó đỏ (Cuon Alpinus); linh cẩu

Từ vựng
豺狼虎豹chái láng hǔ bào

豺狼虎豹: nghĩa đen: chó rừng, sói, hổ và báo (thành ngữ); nghĩa bóng: người thâm độc, tàn nhẫn

Thành ngữ
豺狼当道chái láng dāng dào

豺狼当道: lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước

Thành ngữ
豺狼当路chái láng dāng lù

豺狼当路: lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước

Thành ngữ
豺狼当涂chái láng dāng tú

豺狼当涂: sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước

Thành ngữ
豺狼座Chái láng zuò

豺狼座: Chòm sao Thiên Lang

Cụm từ
豺狼塞路chái láng sāi lù

豺狼塞路: sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước

Thành ngữ
豺狼chái láng

豺狼: linh cẩu và sói; sói tham lam; nghĩa bóng: người ác; bao ác tàn nhẫn

Cụm từ
骨瘦如豺gǔ shòu rú chái

骨瘦如豺: biến thể của 骨瘦如柴[gu3 shou4 ru2 chai2]

Cụm từ