Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “豫”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

豫: vui vẻ; thoải mái; thong thả; biến thể của 預|预[yu4]; biến thể cũ của 與|与[yu4]

Từ vựng
豫告yù gào

豫告: biến thể của 預告|预告[yu4 gao4]; dự báo; dự đoán; thông báo trước

Cụm từ
豫剧Yù jù

豫剧: Kinh kịch Hà Nam

Cụm từ
逸豫yì yù

逸豫: nhàn rỗi và hưởng lạc

Cụm từ
犹豫不决yóu yù bù jué

犹豫不决: sự do dự; thiếu quyết đoán; phân vân

Cụm từ
犹豫yóu yù

犹豫: do dự

Cụm từ
毫不犹豫háo bù yóu yù

毫不犹豫: không một chút do dự

Cụm từ
李豫Lǐ Yù

李豫: Li Yu, tên cá nhân của hoàng đế thứ chín nhà Đường, Đái Tông 代宗[Tai4 zong1] (727-779), trị vì 762-779

Cụm từ
宿豫区Sù yù qū

宿豫区: quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
宿豫Sù yù

宿豫: quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
冘豫yóu yù

冘豫: biến thể của 猶豫|犹豫[you2 yu4]

Cụm từ