Kết quả tra từ “讽”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
讽fěng
讽: châm biếm; chế nhạo; ngâm thơ; tiếng Đài Loan đọc là [feng4]
讽谕fěng yù
讽谕: biến thể của 諷喻|讽喻[feng3 yu4]
讽谏fěng jiàn
讽谏: (văn học) khuyên can cấp trên một cách khéo léo
讽喻fěng yù
讽喻: ngụ ngôn; phúng dụ; châm biếm
讽刺fěng cì
讽刺: châm biếm; chế nhạo; mỉa mai; trào phúng; châm chọc
讥讽jī fěng
讥讽: châm biếm; chế nhạo; chế giễu
嘲讽cháo fěng
嘲讽: chế giễu; nhạo báng; chế nhạo
反讽fǎn fěng
反讽: mỉa mai; châm biếm
冷嘲热讽lěng cháo rè fěng
冷嘲热讽: mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu
借古讽今jiè gǔ fěng jīn
借古讽今: mượn chuyện xưa để châm biếm hiện tại (thành ngữ)
仿讽fǎng fěng
仿讽: nhại