Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “讷”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

讷: nói chậm; không lưu loát

Từ vựng
讷讷nè nè

讷讷: (nói) không rõ; rầm rì; ngập ngừng

Cụm từ
讷涩nè sè

讷涩: vụng về trong lời nói; lắp bắp

Cụm từ
讷河市Nè hé shì

讷河市: Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
讷河Nè hé

讷河: Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
迂讷yū nè

迂讷: quá thận trọng; bảo thủ và kém hoạt ngôn trong giao tiếp

Cụm từ
罗讷河Luó nè Hé

罗讷河: sông Rhone, Pháp

Cụm từ
乌讷楚Wū nè chǔ

乌讷楚: cờ Uxin hoặc Wushen ở tây nam châu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
木讷老人mù nè lǎo rén

木讷老人: người già thật thà; chất phác

Cụm từ
木讷寡言mù nè guǎ yán

木讷寡言: thật thà chất phác nhưng không nói nhiều (thành ngữ)

Thành ngữ
木讷mù nè

木讷: chậm chạp và ít nói; nói chậm; không lưu loát; không tinh tế

Cụm từ
基希讷乌Jī xī nè wū

基希讷乌: Chişinău hoặc Chisinau, thủ đô của Moldova

Cụm từ
口讷kǒu nè

口讷: (văn học) không lưu loát

Cụm từ
刚毅木讷gāng yì mù nè

刚毅木讷: kiên định và ít nói (thành ngữ)

Thành ngữ