Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “记忆”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
记忆jì yì

记忆: nhớ; nhớ lại; ký ức; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
记忆体jì yì tǐ

记忆体: (Đài Loan) bộ nhớ (máy tính)

Cụm từ
记忆电路jì yì diàn lù

记忆电路: mạch nhớ

Cụm từ
记忆犹新jì yì yóu xīn

记忆犹新: vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)

Thành ngữ
记忆广度jì yì guǎng dù

记忆广度: khả năng nhớ; dung lượng nhớ

Cụm từ
记忆器jì yì qì

记忆器: bộ nhớ kháng; memristor (transistor nhớ)

Cụm từ
记忆化jì yì huà

记忆化: ghi nhớ hóa (tin học)

Cụm từ
记忆力jì yì lì

记忆力: khả năng ghi nhớ; năng lực nhớ

Cụm từ
随机存取记忆体suí jī cún qǔ jì yì tǐ

随机存取记忆体: bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM)

Cụm từ
短时语音记忆duǎn shí yǔ yīn jì yì

短时语音记忆: trí nhớ ngắn hạn về ngữ âm

Cụm từ
快闪记忆体盘kuài shǎn jì yì tǐ pán

快闪记忆体盘: (máy tính) ổ flash; ổ USB

Cụm từ
快闪记忆体kuài shǎn jì yì tǐ

快闪记忆体: (máy tính) bộ nhớ flash

Cụm từ
快速记忆法kuài sù jì yì fǎ

快速记忆法: phương pháp ghi nhớ nhanh

Cụm từ
工作记忆gōng zuò jì yì

工作记忆: trí nhớ làm việc

Cụm từ
USB记忆棒U S B jì yì bàng

USB记忆棒: ổ flash USB

Cụm từ