Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “解剖”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
解剖jiě pōu

解剖: giải phẫu; phân tích; giải phẫu học

Cụm từ
解剖麻雀jiě pōu má què

解剖麻雀: mổ sẻ chim sẻ; (nghĩa bóng) phân tích trường hợp điển hình làm cơ sở cho việc tổng quát hóa

Cụm từ
解剖室jiě pōu shì

解剖室: phòng giải phẫu

Cụm từ
解剖学jiě pōu xué

解剖学: giải phẫu học

Cụm từ
解剖刀jiě pōu dāo

解剖刀: dao mổ

Cụm từ
显微解剖学xiǎn wēi jiě pōu xué

显微解剖学: (y học) mô học; giải phẫu vi mô

Cụm từ
格雷氏解剖学Gé léi Shì Jiě pōu xué

格雷氏解剖学: Cấu trúc Giải phẫu của Grey (sách tham khảo y khoa)

Cụm từ
尸体解剖shī tǐ jiě pōu

尸体解剖: khám nghiệm tử thi; phẫu thuật tử thi

Cụm từ
大体解剖学dà tǐ jiě pōu xué

大体解剖学: (y học) giải phẫu học đại thể

Cụm từ
人体解剖学rén tǐ jiě pōu xué

人体解剖学: giải phẫu học người

Cụm từ
人体解剖rén tǐ jiě pōu

人体解剖: giải phẫu người

Cụm từ