Kết quả tra từ “行事”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
行事xíng shì
行事: thực hiện; xử lý; hành vi; hành động; tác phong
行事历xíng shì lì
行事历: lịch; lịch trình
见机行事jiàn jī xíng shì
见机行事: thấy cơ hội thì hành động (thành ngữ); hành động theo tình huống; ứng biến tùy cơ; sử dụng sự thận trọng của mình
看人行事kàn rén xíng shì
看人行事: đối xử với người khác theo cấp bậc và mối quan hệ với họ (thành ngữ)
相机行事xiàng jī xíng shì
相机行事: hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)
审慎行事shěn shèn xíng shì
审慎行事: hành động thận trọng; dò dẫm từng bước đi
便宜行事biàn yí xíng shì
便宜行事: hành động tùy ý; làm theo cách thấy phù hợp
依计行事yī jì xíng shì
依计行事: hành động theo kế hoạch