Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蚊”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wén

蚊: biến thể cũ của 蚊[wen2]

Từ vựng
wén

蚊: biến thể cũ của 蚊[wen2]

Từ vựng
wén

蚊: con muỗi

Từ vựng
蚊香wén xiāng

蚊香: nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi

Cụm từ
蚊虫wén chóng

蚊虫: muỗi

Cụm từ
蚊帐wén zhàng

蚊帐: màn chống muỗi; Lượng từ: 頂|顶[ding3]

Cụm từ
蚊子馆wén zi guǎn

蚊子馆: (hài hước) tòa nhà công cộng bỏ không (và do đó lý tưởng cho muỗi ở) (Đài Loan)

Cụm từ
蚊子再小也是肉wén zi zài xiǎo yě shì ròu

蚊子再小也是肉: nghĩa đen: dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không

Thành ngữ
蚊子wén zi

蚊子: con muỗi

Cụm từ
黑斑蚊hēi bān wén

黑斑蚊: Aedes, một chi muỗi

Cụm từ
飞蚊症fēi wén zhèng

飞蚊症: ruồi bay (đốm di động trong dịch kính của mắt)

Cụm từ
电蚊拍diàn wén pāi

电蚊拍: vợt muỗi điện

Cụm từ
防蚊液fáng wén yè

防蚊液: thuốc chống muỗi

Cụm từ
避蚊胺bì wén àn

避蚊胺: DEET (chất chống côn trùng)

Cụm từ
白线斑蚊bái xiàn bān wén

白线斑蚊: Aedes albopictus (loài muỗi)

Cụm từ
疟蚊nüè wén

疟蚊: muỗi Anopheles (một loại muỗi)

Cụm từ
按蚊àn wén

按蚊: muỗi anophen; muỗi sốt rét

Cụm từ
大炮打蚊子dà pào dǎ wén zi

大炮打蚊子: bắn đại bác để diệt muỗi; dùng vũ khí mạnh để giải quyết việc nhỏ

Cụm từ
伊蚊yī wén

伊蚊: Aedes, một chi muỗi

Cụm từ