Kết quả tra từ “蚂”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蚂: châu chấu
蚂蚁金服: Tập đoàn Dịch vụ Tài chính Ant, một công ty liên kết của Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]
蚂蚁腰: (khẩu ngữ) eo thon
蚂蚁上树: "kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲|粉丝[fen3 si1] và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh thịt bám vào sợi bún trông như…
蚂蚁: con kiến
蚂蟥: con đỉa
蚂螂: con gián
蚂蜂: biến thể của 馬蜂|马蜂[ma3 feng1]
蚂蚱也是肉: nghĩa đen: ngay cả châu chấu cũng có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không
蚂蚱: (phương ngữ) châu chấu; cào cào
热锅上的蚂蚁: (như) mèo trên nóc nhà lá; nóng ruột; kích động
一条绳上的蚂蚱: nghĩa đen: châu chấu buộc cùng một sợi dây (thành ngữ); nghĩa bóng: người cùng hội cùng thuyền trong hoàn cảnh tốt hay xấu; người cùng thành…
一根绳上的蚂蚱: xem 一條繩上的螞蚱|一条绳上的蚂蚱[yi1 tiao2 sheng2 shang4 de5 ma4 zha5]