Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “薰”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xūn

薰: cỏ thơm; Coumarouna odorata; đậu tonka; coumarin

Từ vựng
xūn

熏: hương thơm; ấm; giáo dục; biến thể của 熏[xun1]; xông khói; xông hơi

Từ vựng
熏陶xūn táo

熏陶: thấm nhuần; ảnh hưởng; nuôi dưỡng; rèn luyện

Cụm từ
薰衣草xūn yī cǎo

薰衣草: hoa oải hương

Cụm từ
薰莸不同器xūn yóu bù tóng qì

薰莸不同器: nghĩa đen: thảo mộc thơm và thảo mộc hôi không để chung trong một bình (thành ngữ); người xấu và người tốt không hòa lẫn

Thành ngữ
熏心xūn xīn

熏心: (tham lam, dục vọng,...) chi phối tâm trí

Cụm từ
香薰xiāng xūn

香薰: liệu pháp hương thơm

Cụm từ
权欲熏心quán yù xūn xīn

权欲熏心: bị ám ảnh bởi khao khát quyền lực; tham quyền

Cụm từ
小薰Xiǎo Xūn

小薰: Xiao Xun (1989-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
利禄薰心lì lù xūn xīn

利禄薰心: ham muốn phú quý và bổng lộc (thành ngữ)

Thành ngữ
利欲熏心lì yù xūn xīn

利欲熏心: mù quáng vì lòng tham (thành ngữ)

Thành ngữ