Kết quả tra từ “蓉”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蓉: loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv; dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen
蓉城: biệt danh của Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
阿芙蓉: thuốc phiện
豆蓉包: bánh bao nhân đậu
豆蓉: nhân đậu ngọt
莲蓉包: bánh hạt sen
莲蓉: nhân hạt sen
蒜蓉: tỏi băm; nhão tỏi
芙蓉花: hoa phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen
芙蓉区: quận Furong của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
芙蓉出水: nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)
芙蓉: hoa dâm bụt; phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen; món phù dung (món Hoa giống trứng tráng)
椰蓉: dừa nạo sấy khô; dừa nạo sợi
木芙蓉: hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)
大唐芙蓉园: Đường Thành Phù Dung Viên ở Tây An
出水芙蓉: như hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ); đẹp vượt trội (khuôn mặt thiếu nữ hoặc thư pháp của cụ già)