Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “蓉”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

16 từ sẵn sàng
róng

loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv; dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen

Từ vựng
蓉城
Róng chéng

biệt danh của Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Cụm từ
椰蓉
yē róng

dừa nạo sấy khô; dừa nạo sợi

Cụm từ
芙蓉
fú róng

hoa dâm bụt; phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen; món phù dung (món Hoa giống trứng tráng)

Cụm từ
莲蓉
lián róng

nhân hạt sen

Cụm từ
蒜蓉
suàn róng

tỏi băm; nhão tỏi

Cụm từ
豆蓉
dòu róng

nhân đậu ngọt

Cụm từ
木芙蓉
mù fú róng

hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)

Cụm từ
芙蓉区
Fú róng qū

quận Furong của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
芙蓉花
fú róng huā

hoa phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen

Cụm từ
莲蓉包
lián róng bāo

bánh hạt sen

Cụm từ
豆蓉包
dòu róng bāo

bánh bao nhân đậu

Cụm từ
阿芙蓉
ā fú róng

thuốc phiện

Cụm từ
出水芙蓉
chū shuǐ fú róng

như hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ); đẹp vượt trội (khuôn mặt thiếu nữ hoặc thư pháp của cụ già)

Thành ngữ
芙蓉出水
fú róng chū shuǐ

nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)

Thành ngữ
大唐芙蓉园
Dà táng Fú róng yuán

Đường Thành Phù Dung Viên ở Tây An

Cụm từ