Kết quả cho “蓉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv; dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen
biệt danh của Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
dừa nạo sấy khô; dừa nạo sợi
hoa dâm bụt; phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen; món phù dung (món Hoa giống trứng tráng)
nhân hạt sen
tỏi băm; nhão tỏi
nhân đậu ngọt
hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)
quận Furong của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
hoa phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa sen
bánh hạt sen
bánh bao nhân đậu
thuốc phiện
như hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ); đẹp vượt trội (khuôn mặt thiếu nữ hoặc thư pháp của cụ già)
nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)
Đường Thành Phù Dung Viên ở Tây An