Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “萨尔”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
萨尔Sà ěr

萨尔: Saarland

Cụm từ
萨尔达Sà ěr dá

萨尔达: Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, HK, Macau)

Cụm từ
萨尔茨堡Sà ěr cí bǎo

萨尔茨堡: Salzburg

Cụm từ
萨尔科齐Sà ěr kē qí

萨尔科齐: Nicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012; cũng viết là 薩科齊|萨科齐[Sa4 ke1 qi2]

Cụm từ
萨尔科奇Sà ěr kē qí

萨尔科奇: Sarkozy (tên); Nicolas Sarkozy (1955-), tổng thống Pháp 2007-2012

Cụm từ
萨尔瓦多Sà ěr wǎ duō

萨尔瓦多: El Salvador

Cụm từ
萨尔浒之战Sà ěr hǔ zhī Zhàn

萨尔浒之战: Trận Sarhu năm 1619, nơi người Mãn Châu dưới sự chỉ huy của Nỗ Nhĩ Hách Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] đánh bại bốn đạo quân Minh

Cụm từ
萨尔温江Sà ěr wēn jiāng

萨尔温江: Sông Salween, chảy từ Tây Tạng vào Myanmar

Cụm từ
萨尔普斯堡Sà ěr pǔ sī bǎo

萨尔普斯堡: Sarpsborg (thành phố ở Østfold, Na Uy)

Cụm từ
萨尔布吕肯Sà ěr bù lǚ kěn

萨尔布吕肯: Saarbrücken, thủ phủ của Saarland, Đức

Cụm từ
萨尔州Sà ěr zhōu

萨尔州: Saarland, bang của Đức, thủ phủ Saarbrücken 薩爾布呂肯|萨尔布吕肯[Sa4 er3 bu4 lu:3 ken3]

Cụm từ
萨尔图区Sà ěr tú qū

萨尔图区: quận Sa'ertu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
萨尔图Sà ěr tú

萨尔图: quận Sa'ertu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
圣萨尔瓦多Shèng sà ěr wǎ duō

圣萨尔瓦多: San Salvador, thủ đô của El Salvador

Cụm từ
格萨尔Gé sà ěr

格萨尔: Vua Gesar, anh hùng của sử thi Tây Tạng và Mông Cổ

Cụm từ
吉木萨尔县Jí mù sà ěr xiàn

吉木萨尔县: huyện Cát Mộc Tát Nhĩ hoặc Jimisar nahiyisi ở châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
吉木萨尔Jí mù sà ěr

吉木萨尔: huyện Cát Mộc Tát Nhĩ hoặc Jimisar nahiyisi ở châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ