Kết quả tra từ “荼”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
荼tú
荼: cây kế; cải cúc dại (Sonchus oleraceus); đắng (vị); tàn nhẫn; cỏ hoa um tùm
荼毒生灵tú dú shēng líng
荼毒生灵: hành hạ người dân (thành ngữ)
荼毒tú dú
荼毒: giày vò; tàn ác; đau khổ lớn
食荼卧棘shí tú wò jí
食荼卧棘: ăn quả đắng và nằm trên gai (thành ngữ); chia sẻ cuộc sống khó khăn của người dân thường
达罗毗荼Dá luó pí tú
达罗毗荼: Dravidian (thuật ngữ chung cho người và ngôn ngữ Nam Ấn Độ)
秋荼密网qiū tú mì wǎng
秋荼密网: cỏ hoa mùa thu, lưới dày đặc (thành ngữ); nghĩa là hình phạt nghiêm khắc và chi tiết do pháp luật quy định
曼荼罗màn tú luó
曼荼罗: (Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala
如火如荼rú huǒ rú tú
如火如荼: như lửa cháy mạnh (thành ngữ); không thể ngăn chặn