Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “茨”

Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

茨: cây gai dầu (Tribulus terrestris); lợp mái (nhà)

Từ vựng
茨万吉拉伊Cí wàn jí lā yī

茨万吉拉伊: Morgan Tsvangirai (1952-2018), chính trị gia Zimbabwe

Cụm từ
茨菰cí gu

茨菰: cây cần tên (Sagittaria subulata, một loại cây thủy sinh)

Cụm từ
茨欣瓦利Cí xīn wǎ lì

茨欣瓦利: Tskhinvali, thủ đô Nam Ossetia

Cụm từ
茨冈cí gāng

茨冈: (từ mượn) tzigane; người Di-gan

Cụm từ
茨城县Cí chéng xiàn

茨城县: tỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản

Cụm từ
茨城Cí chéng

茨城: tỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản

Cụm từ
顿涅茨克Dùn niè cí kè

顿涅茨克: Donetsk, thành phố ở Ukraine

Cụm từ
霍洛维茨Huò luò wéi cí

霍洛维茨: Horowitz (tên)

Cụm từ
霍格沃茨Huò gé wò cí

霍格沃茨: Hogwarts (Harry Potter)

Cụm từ
阿茨海默症Ā cí hǎi mò zhèng

阿茨海默症: bệnh Alzheimer

Cụm từ
阿耳茨海默氏病Ā ěr cí hǎi mò shì bìng

阿耳茨海默氏病: bệnh Alzheimer

Cụm từ
阿尔茨海默症Ā ěr cí hǎi mò zhèng

阿尔茨海默症: bệnh Alzheimer; chứng sa sút trí tuệ người già

Cụm từ
阿尔茨海默病Ā ěr cí hǎi mò bìng

阿尔茨海默病: Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già

Cụm từ
阿尔茨海默氏症Ā ěr cí hǎi mò shì zhèng

阿尔茨海默氏症: Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già

Cụm từ
阿尔茨海默氏病Ā ěr cí hǎi mò shì bìng

阿尔茨海默氏病: Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già

Cụm từ
阿尔茨海默Ā ěr cí hǎi mò

阿尔茨海默: Alois Alzheimer (1864-1915), bác sĩ tâm thần và nhà thần kinh học người Đức

Cụm từ
托洛茨基Tuō luò cí jī

托洛茨基: Leon Davidovich Trotsky (1879-1940), lãnh đạo Bolshevik thời kỳ đầu, bị Stalin lưu đày năm 1929 và bị ám sát năm 1940

Cụm từ
萨尔茨堡Sà ěr cí bǎo

萨尔茨堡: Salzburg

Cụm từ
盖茨比Gài cí bǐ

盖茨比: Gatsby

Cụm từ
盖茨Gài cí

盖茨: Gates (tên)

Cụm từ
莱布尼茨Lái bù ní cí

莱布尼茨: Leibniz (tên); Gottfried Wilhelm von Leibniz (1646-1716), nhà toán học và triết học người Đức, đồng phát minh phép tính vi tích phân

Cụm từ
菲茨杰拉德Fēi cí jié lā dé

菲茨杰拉德: Fitzgerald (tên)

Cụm từ
圣基茨和尼维斯Shèng jī cí hé Ní wéi sī

圣基茨和尼维斯: Saint Kitts và Nevis

Cụm từ
美因茨Měi yīn cí

美因茨: Mainz (thành phố ở Đức)

Cụm từ
罗伯茨Luó bó cí

罗伯茨: Roberts

Cụm từ
科茨沃尔德Kē cí wò ěr dé

科茨沃尔德: vùng Cotswolds (Anh)

Cụm từ
洛伦茨Luò lún cí

洛伦茨: Lorentz (tên); Hendrik Lorentz (1853-1928), nhà vật lý người Hà Lan, giải Nobel 1902

Cụm từ
波茨坦会议Bō cí tǎn huì yì

波茨坦会议: Hội nghị Potsdam, tháng 7-8 năm 1945, giữa Truman, Stalin và các thủ tướng Anh Churchill và Attlee

Cụm từ
波茨坦公告Bō cí tǎn Gōng gào

波茨坦公告: Tuyên ngôn Potsdam

Cụm từ
波茨坦Bō cí tǎn

波茨坦: Potsdam, gần Berlin, Đức

Cụm từ
比尔·盖茨Bǐ ěr · Gài cí

比尔·盖茨: Bill Gates (1955-), đồng sáng lập Microsoft

Cụm từ
格拉茨Gé lā cí

格拉茨: Graz (thành phố ở Áo)

Cụm từ
林茨Lín cí

林茨: thành phố Linz (ở Áo)

Cụm từ
本茨Běn cí

本茨: Benz (tên); Karl Benz (1844-1929), người tiên phong về ô tô

Cụm từ
普列谢茨克卫星发射场Pǔ liè xiè cí kè Wèi xīng Fā shè chǎng

普列谢茨克卫星发射场: Sân bay vũ trụ Plesetsk, tỉnh Arkhangelsk, Nga

Cụm từ
普列谢茨克Pǔ liè xiè cí kè

普列谢茨克: Plesetsk, khu định cư ở tỉnh Arkhangelsk, Nga

Cụm từ
弗罗茨瓦夫Fú luó cí wǎ fū

弗罗茨瓦夫: Wroclaw, thành phố ở Ba Lan

Cụm từ
康斯坦茨Kāng sī tǎn cí

康斯坦茨: Konstanz (Germany)

Cụm từ
土阶茅茨tǔ jiē máo cí

土阶茅茨: nghĩa đen: bậc thềm đất và căn lều tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)

Thành ngữ
博茨瓦那Bó cí wǎ nà

博茨瓦那: Botswana

Cụm từ
博茨瓦纳Bó cí wǎ nà

博茨瓦纳: Botswana

Cụm từ
伊尔库茨克Yī ěr kù cí kè

伊尔库茨克: Irkutsk

Cụm từ