Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “苞”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bāo

苞: nụ; đài hoa; sum suê; dồi dào

Từ vựng
苞藏祸心bāo cáng huò xīn

苞藏祸心: nuôi ý đồ xấu (thành ngữ); che giấu ác ý

Thành ngữ
苞粟bāo sù

苞粟: ngô; lúa mì

Cụm từ
苞米bāo mǐ

苞米: biến thể của 包米[bao1 mi3]

Cụm từ
苞谷bāo gǔ

苞谷: biến thể của 包穀|包谷[bao1 gu3]

Cụm từ
苞片bāo piàn

苞片: lá bắc (thực vật)

Cụm từ
开苞kāi bāo

开苞: phá trinh

Cụm từ
花苞huā bāo

花苞: nụ hoa

Cụm từ
含苞待放hán bāo dài fàng

含苞待放: đang ở giai đoạn nụ; đang nụ

Cụm từ
含苞hán bāo

含苞: (về thực vật) đang ở giai đoạn nụ

Cụm từ