Kết quả cho “苇”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cây sậy; cói; Phragmites communis
chiếu bằng cây sậy
chiếu sậy; màn sậy
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ lau Pallas (Emberiza pallasi)
cây sậy
(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy lớn (Acrocephalus arundinaceus)
(loài chim ở Trung Quốc) loài vạc lùn (Ixobrychus minutus)
(loài chim ở Trung Quốc) vạc quế (Ixobrychus cinnamomeus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bông sậy Á-Âu (Acrocephalus scirpaceus)
(loài chim ở Trung Quốc) vạc vàng (Ixobrychus sinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích lá mỏ dày (Phragamaticola aedon)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lau ồn ào (Acrocephalus stentoreus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy Blyth (Acrocephalus dumetorum)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích lau cây (Acrocephalus schoenobaenus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bông ruộng lúa (Acrocephalus agricola)
(loài chim ở Trung Quốc) vạc Thái Bình Dương (Ixobrychus eurhythmus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy Nhật Bản (Emberiza yessoensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lau vằn (Acrocephalus sorghophilus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lau Mãn Châu (Acrocephalus tangorum)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bồ câu cánh tù (Acrocephalus concinens)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lông mày đen (Acrocephalus bistrigiceps)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lớn phương Đông (Acrocephalus orientalis)