Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “芳”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fāng

芳: thơm

Từ vựng
芳龄fāng líng

芳龄: tuổi (của phụ nữ trẻ)

Cụm từ
芳香醋fāng xiāng cù

芳香醋: giấm balsamic

Cụm từ
芳香疗法fāng xiāng liáo fǎ

芳香疗法: liệu pháp mùi hương

Cụm từ
芳香环fāng xiāng huán

芳香环: vòng benzen (hoá học); vòng thơm

Cụm từ
芳香烃fāng xiāng tīng

芳香烃: hydrocacbon thơm (tức là liên quan đến vòng benzen)

Cụm từ
芳香fāng xiāng

芳香: thơm; ngát; hương thơm; mùi hương

Cụm từ
芳华fāng huá

芳华: những năm trẻ tuổi; tuổi trẻ

Cụm từ
芳苑乡Fāng yuàn Xiāng

芳苑乡: Thị trấn Fangyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
芳苑Fāng yuàn

芳苑: Thị trấn Fangyuan, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
芳烃fāng tīng

芳烃: hydrocacbon thơm

Cụm từ
芳札fāng zhá

芳札: lá thư hay

Cụm từ
芳心fāng xīn

芳心: tấm lòng, hoặc trái tim, của người phụ nữ trẻ

Cụm từ
芳容fāng róng

芳容: khuôn mặt xinh đẹp (của thiếu nữ)

Cụm từ
雅芳Yǎ fāng

雅芳: Avon (công ty mỹ phẩm)

Cụm từ
芬芳fēn fāng

芬芳: nước hoa; thơm phức

Cụm từ
群芳qún fāng

群芳: tất cả hoa; tất cả mỹ nhân; tất cả tài năng

Cụm từ
石田芳夫Shí tián Fāng fū

石田芳夫: Ishida Yoshio (1948-), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản

Cụm từ
留芳百世liú fāng bǎi shì

留芳百世: danh tiếng tốt lưu truyền trăm thế hệ

Cụm từ
留芳千古liú fāng qiān gǔ

留芳千古: danh tiếng tốt lưu truyền ngàn đời

Cụm từ
瑞芳镇Ruì fāng zhèn

瑞芳镇: thị trấn Ruifang hoặc Juifang ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
瑞芳Ruì fāng

瑞芳: thị trấn Ruifang hoặc Juifang ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
流芳百世liú fāng bǎi shì

流芳百世: (tên tuổi, danh tiếng, v.v.) được bất tử hóa (thành ngữ); để lại dấu ấn cho các thế hệ mai sau

Thành ngữ
流芳liú fāng

流芳: để lại danh tiếng tốt

Cụm từ
棻芳fēn fāng

棻芳: nước hoa; thơm phức

Cụm từ
梅兰芳Méi Lán fāng

梅兰芳: Mai Lan Phương (1894-1961), bậc thầy nổi tiếng của kinh kịch, chuyên vai nữ

Cụm từ
孙传芳Sūn Chuán fāng

孙传芳: Tôn Truyền Phương (1885-1935) một trong những quân phiệt miền bắc, bị sát hại ở Thiên Tân năm 1935

Cụm từ
孤芳自赏gū fāng zì shǎng

孤芳自赏: bông hoa cô độc tự thưởng thức (thành ngữ); tự yêu bản thân; tự luyến

Thành ngữ
天涯何处无芳草tiān yá hé chù wú fāng cǎo

天涯何处无芳草: không thiếu gì cỏ thơm nơi chân trời (thành ngữ)

Thành ngữ
哥罗芳gē luó fāng

哥罗芳: (từ mượn) chloroform; tricloform CHCl3

Cụm từ
伍廷芳Wǔ Tíng fāng

伍廷芳: Ngô Đình Phương (1842-1922), nhà ngoại giao và luật sư

Cụm từ
一亲芳泽yī qīn fāng zé

一亲芳泽: trở nên thân thiết; gần gũi với

Cụm từ