Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “自治县”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
自治县zì zhì xiàn

自治县: huyện tự trị

Cụm từ
龙胜各族自治县Lóng shèng Gè zú Zì zhì xiàn

龙胜各族自治县: Huyện tự trị các dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
麻阳苗族自治县Má yáng Miáo zú Zì zhì xiàn

麻阳苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
丽江纳西族自治县Lì jiāng Nà xī zú Zì zhì xiàn

丽江纳西族自治县: huyện tự trị dân tộc Nạp Tây Lệ Giang ở Vân Nam

Cụm từ
马边彝族自治县Mǎ biān Yí zú Zì zhì xiàn

马边彝族自治县: Quận tự trị dân tộc Di Mã Biên ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
靖州苗族侗族自治县Jìng zhōu Miáo zú Dòng zú Zì zhì xiàn

靖州苗族侗族自治县: huyện tự trị Miêu và Đồng Tĩnh Châu ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
青龙满族自治县Qīng lóng Mǎn zú Zì zhì xiàn

青龙满族自治县: huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县Shuāng jiāng Lā hù zú Wǎ zú Bù lǎng zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县: huyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2cang1], Vân Nam

Cụm từ
隆林各族自治县Lóng lín Gè zú Zì zhì xiàn

隆林各族自治县: huyện tự trị các dân tộc Long Lâm ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
陵水黎族自治县Líng shuǐ Lí zú Zì zhì xiàn

陵水黎族自治县: Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam

Cụm từ
阿克塞哈萨克族自治县Ā kè sài Hā sà kè zú Zì zhì xiàn

阿克塞哈萨克族自治县: huyện tự trị dân tộc Kazakh Aksai ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
防城各族自治县Fáng chéng Gè zú Zì zhì xiàn

防城各族自治县: Huyện tự trị các dân tộc Phòng Thành ở Quảng Tây (tên tạm thời trong những năm 1950 của quận Phòng Thành 防城區|防城区[Fang2 cheng2 qu1] thuộc thành…

Cụm từ
阜新蒙古族自治县Fù xīn Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

阜新蒙古族自治县: huyện tự trị Mông Cổ Phủ Tân, Phủ Tân 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
关岭布依族苗族自治县Guān lǐng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiàn

关岭布依族苗族自治县: huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
门源回族自治县Mén yuán Huí zú Zì zhì xiàn

门源回族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi Môn Nguyên, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
长阳土家族自治县Cháng yáng Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn

长阳土家族自治县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Trường Dương ở Hồ Bắc

Cụm từ
长白朝鲜族自治县Cháng bái Cháo xiǎn zú Zì zhì xiàn

长白朝鲜族自治县: huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山[Bai2 shan1], Cát Lâm

Cụm từ
镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县Zhèn yuán Yí zú Hā ní zú Lā hù zú Zì zhì xiàn

镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县: huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
镇宁布依族苗族自治县Zhèn níng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiàn

镇宁布依族苗族自治县: huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Trấn Ninh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
金秀瑶族自治县Jīn xiù Yáo zú Zì zhì xiàn

金秀瑶族自治县: huyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
金平苗瑶傣族自治县Jīn píng Miáo Yáo Dǎi zú Zì zhì xiàn

金平苗瑶傣族自治县: xem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县[Jin1 ping2 Miao2 zu2 Yao2 zu2 Dai3 zu2 zi4 zhi4 xian4]

Cụm từ
金平苗族瑶族傣族自治县Jīn píng Miáo zú Yáo zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

金平苗族瑶族傣族自治县: huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2…

Cụm từ
酉阳土家族苗族自治县Yǒu yáng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn

酉阳土家族苗族自治县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
都安瑶族自治县Dū ān Yáo zú Zì zhì xiàn

都安瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
道真自治县Dào zhēn Zì zhì xiàn

道真自治县: huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
道真仡佬族苗族自治县Dào zhēn Gē lǎo zú Miáo zú Zì zhì xiàn

道真仡佬族苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
连山壮族瑶族自治县Lián shān Zhuàng zú Yáo zú Zì zhì xiàn

连山壮族瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
连南瑶族自治县Lián nán Yáo zú Zì zhì xiàn

连南瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
通道侗族自治县Tōng dào Dòng zú Zì zhì xiàn

通道侗族自治县: Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
路南彝族自治县Lù nán Yí zú Zì zhì xiàn

路南彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Lunan ở Vân Nam

Cụm từ
贡山独龙族怒族自治县Gòng shān Dú lóng zú Nù zú Zì zhì xiàn

贡山独龙族怒族自治县: huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và tộc Nộ ở châu tự trị Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] tại tây bắc Vân Nam

Cụm từ
丰宁满族自治县Fēng níng Mǎn zú Zì zhì xiàn

丰宁满族自治县: Quận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
西盟佤族自治县Xī méng Wǎ zú Zì zhì xiàn

西盟佤族自治县: huyện tự trị người Va Tây Mông, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
融水苗族自治县Róng shuǐ Miáo zú Zì zhì xiàn

融水苗族自治县: huyện tự trị Miêu Rongshui ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
兰坪白族普米族自治县Lán píng Bái zú Pǔ mǐ zú Zì zhì xiàn

兰坪白族普米族自治县: huyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
芷江侗族自治县Zhǐ jiāng Dòng zú Zì zhì xiàn

芷江侗族自治县: huyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
肃南裕固族自治县Sù nán Yù gù zú Zì zhì xiàn

肃南裕固族自治县: huyện tự trị dân tộc Du Cốc Túc Nam ở Cam Túc

Cụm từ
肃北蒙古族自治县Sù běi Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

肃北蒙古族自治县: huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
耿马傣族佤族自治县Gěng mǎ Dǎi zú Wǎ zú Zì zhì xiàn

耿马傣族佤族自治县: huyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
罗城仫佬族自治县Luó chéng Mù lǎo zú Zì zhì xiàn

罗城仫佬族自治县: huyện tự trị dân tộc Mulao La Thành, Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
维西傈僳族自治县Wéi xī Lì sù zú Zì zhì xiàn

维西傈僳族自治县: Huyện tự trị người Lisu Weixi, Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam

Cụm từ
紫云苗族布依族自治县Zǐ yún Miáo zú Bù yī zú Zì zhì xiàn

紫云苗族布依族自治县: huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
积石山保安族东乡族撒拉族自治县Jī shí shān Bǎo ān zú Dōng xiāng zú Sā lā zú Zì zhì xiàn

积石山保安族东乡族撒拉族自治县: huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam…

Cụm từ
秀山土家族苗族自治县Xiù shān Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn

秀山土家族苗族自治县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu, Xiushan ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
禄劝彝族苗族自治县Lù quàn Yí zú Miáo zú Zì zhì xiàn

禄劝彝族苗族自治县: huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
石柱土家族自治县Shí zhù Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn

石柱土家族自治县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
石林彝族自治县Shí lín Yí zú Zì zhì xiàn

石林彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
白沙黎族自治县Bái shā Lí zú Zì zhì xiàn

白沙黎族自治县: Huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam

Cụm từ
琼中黎族苗族自治县Qióng zhōng Lí zú Miáo zú Zì zhì xiàn

琼中黎族苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam

Cụm từ
环江毛南族自治县Huán jiāng Máo nán zú Zì zhì xiàn

环江毛南族自治县: huyện tự trị dân tộc Maonan Hoàn Giang ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
玉龙纳西族自治县Yù lóng Nà xī zú Zì zhì xiàn

玉龙纳西族自治县: huyện tự trị Dân tộc Nạp Tây Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
玉屏侗族自治县Yù píng Dòng zú Zì zhì xiàn

玉屏侗族自治县: Huyện Tự trị dân tộc Đồng Dụ Bình ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
焉耆回族自治县Yān qí Huí zú Zì zhì xiàn

焉耆回族自治县: huyện tự trị Dân tộc Hồi Yanqi ở châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
澜沧拉祜族自治县Lán cāng Lā hù zú Zì zhì xiàn

澜沧拉祜族自治县: huyện tự trị dân tộc Lahu Lan Thương, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
漾濞彝族自治县Yàng bì Yí zú Zì zhì xiàn

漾濞彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Yangbi, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
沧源佤族自治县Cāng yuán Wǎ zú Zì zhì xiàn

沧源佤族自治县: huyện tự trị dân tộc Va Thương Nguyên ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
清原满族自治县Qīng yuán Mǎn zú Zì zhì xiàn

清原满族自治县: huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ
沿河土家族自治县Yán hé Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn

沿河土家族自治县: huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Diên Hà ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
河口瑶族自治县Hé kǒu Yáo zú Zì zhì xiàn

河口瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Hà Khẩu, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4…

Cụm từ
河南蒙古族自治县Hé nán Méng gǔ zú Zì zhì xiàn

河南蒙古族自治县: Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam ở Thanh Hải; thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4…

Cụm từ