Kết quả tra từ “自我”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自我zì wǒ
自我: tự-; cái tôi (tâm lý học)
自我陶醉zì wǒ táo zuì
自我陶醉: tự mãn; tự say mê; tự luyến
自我防卫zì wǒ fáng wèi
自我防卫: tự vệ
自我解嘲zì wǒ jiě cháo
自我解嘲: tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào
自我的人zì wǒ de rén
自我的人: (bản thân mình) tự làm chủ; (khẳng định) cá tính của chính mình
自我批评zì wǒ pī píng
自我批评: tự phê bình
自我意识zì wǒ yì shí
自我意识: tự nhận thức
自我实现zì wǒ shí xiàn
自我实现: tự hiện thực hóa (tâm lý học); tự thực hiện
自我安慰zì wǒ ān wèi
自我安慰: tự an ủi; tự an lòng; tự trấn an
自我吹嘘zì wǒ chuī xū
自我吹嘘: tự thổi phồng (thành ngữ)
自我催眠zì wǒ cuī mián
自我催眠: tự thôi miên
自我介绍zì wǒ jiè shào
自我介绍: tự giới thiệu; giới thiệu bản thân