Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “脐”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

脐: (dạng kết hợp) rốn; dây rốn; (dạng kết hợp) yếm của cua; yếm

Từ vựng
脐轮qí lún

脐轮: manipūra hay manipura, luân xa đám rối mặt trời 查克拉, nằm ở vùng bụng trên

Cụm từ
脐装qí zhuāng

脐装: áo hở bụng

Cụm từ
脐橙qí chéng

脐橙: cam không hạt; cam rốn

Cụm từ
脐梗qí gěng

脐梗: dây rốn

Cụm từ
脐带qí dài

脐带: dây rốn

Cụm từ
脐屎qí shǐ

脐屎: phân của trẻ sơ sinh (phân su); dịch tiết rốn (nhiễm trùng)

Cụm từ
露脐装lòu qí zhuāng

露脐装: áo hở rốn (trang phục)

Cụm từ
腽肭脐wà nà qí

腽肭脐: dương vật và tinh hoàn của hải cẩu lông (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ
肚脐眼dù qí yǎn

肚脐眼: rốn; lỗ rốn

Cụm từ
肚脐dù qí

肚脐: rốn

Cụm từ
种脐zhǒng qí

种脐: (thực vật) rốn hạt

Cụm từ
瓜脐guā qí

瓜脐: rốn của quả dưa

Cụm từ
噬脐莫及shì qí mò jí

噬脐莫及: nghĩa đen: không thể cắn rốn của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: quá muộn để hối tiếc

Thành ngữ