Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “胆”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dǎn

túi mật; dũng khí; can đảm; mật; ngăn chứa bên trong (ví dụ: ruột quả bóng, ngăn bên trong của bình giữ nhiệt)

Từ vựng
胆碱酯酶dǎn jiǎn zhǐ méi

choline esterase (ChE), enzyme thủy phân trong huyết tương

Cụm từ
胆碱dǎn jiǎn

choline (amin liên quan đến vitamin B complex)

Cụm từ
胆魄dǎn pò

sự táo bạo; dũng cảm

Cụm từ
胆惊心颤dǎn jīng xīn chàn

xem 心驚膽戰|心惊胆战[xin1 jing1 dan3 zhan4]

Cụm từ
胆颤心惊dǎn chàn xīn jīng

hoảng sợ

Cụm từ
胆量dǎn liàng

dũng cảm; sự táo bạo; can đảm

Cụm từ
胆道dǎn dào

ống mật

Cụm từ
胆识dǎn shí

dũng khí và nhãn quan

Cụm từ
胆色素dǎn sè sù

bilirubin

Cụm từ
胆肥dǎn féi

(thông tục) táo bạo; trơ tráo; có nhiều gan

Cụm từ
胆绿素dǎn lǜ sù

biliverdin

Cụm từ
胆结石dǎn jié shí

sỏi mật

Cụm từ
胆红素dǎn hóng sù

bilirubin

Cụm từ
胆管dǎn guǎn

ống mật

Cụm từ
胆破dǎn pò

sợ chết khiếp

Cụm từ
胆石绞痛dǎn shí jiǎo tòng

cơn đau quặn sỏi mật

Cụm từ
胆石症dǎn shí zhèng

bệnh sỏi mật

Cụm từ
胆石dǎn shí

sỏi mật

Cụm từ
胆略dǎn lüè

dũng cảm và mưu lược

Cụm từ
胆汁dǎn zhī

mật; dịch mật

Cụm từ
胆气dǎn qì

dũng cảm; can đảm

Cụm từ
胆敢dǎn gǎn

dám (nghĩa tiêu cực); có gan làm gì đó

Cụm từ
胆战心惊dǎn zhàn xīn jīng

run rẩy vì sợ (thành ngữ); sợ hãi đến mất trí

Thành ngữ
胆战dǎn zhàn

run rẩy vì sợ

Cụm từ
胆怯dǎn qiè

sợ sệt; nhút nhát; nhát gan

Cụm từ
胆小鬼dǎn xiǎo guǐ

kẻ nhát gan

Cụm từ
胆小如鼠dǎn xiǎo rú shǔ

(thành ngữ) nhát như chuột

Thành ngữ
胆小dǎn xiǎo

nhát gan; nhút nhát

Cụm từ
胆寒dǎn hán

sợ hãi; kinh hãi

Cụm từ
胆子dǎn zi

sự can đảm; lòng gan dạ; nghị lực

Cụm từ
胆大妄为dǎn dà wàng wéi

gan dạ; xem thường; người liều mạng

Cụm từ
胆大包天dǎn dà bāo tiān

liều lĩnh; cực kỳ gan dạ

Cụm từ
胆大dǎn dà

gan dạ; can đảm; liều lĩnh

Cụm từ
胆固醇dǎn gù chún

cholesterol

Cụm từ
胆囊dǎn náng

túi mật

Cụm từ
胆力dǎn lì

dũng cảm; dũng khí

Cụm từ
胆儿dǎn r

xem 膽子|胆子[dan3 zi5]

Cụm từ
龙胆紫lóng dǎn zǐ

thuốc tím gentian C25H30ClN3; tím tinh thể

Cụm từ
龙胆lóng dǎn

cây long đởm; cây long đởm Nhật Bản (Gentiana scabra)

Cụm từ
龙肝凤胆lóng gān fèng dǎn

món ăn hiếm; quốc vị (cao lương mỹ vị)

Cụm từ
鼠胆shǔ dǎn

nhát gan

Cụm từ
惊心胆颤jīng xīn dǎn chàn

đáng sợ; sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
赤胆忠心chì dǎn zhōng xīn

nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng; phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn

Thành ngữ
蛇胆shé dǎn

mật rắn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
苦胆kǔ dǎn

túi mật

Cụm từ
色胆包天sè dǎn bāo tiān

ham muốn tục tĩu đến mức táo tợn; trụy lạc (thành ngữ)

Thành ngữ
色胆sè dǎn

liều lĩnh theo đuổi ham muốn tình dục

Cụm từ
卧薪尝胆wò xīn cháng dǎn

nghĩa đen: nằm trên củi và nếm mật (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng kiên nhẫn nhưng quyết tâm trả thù

Thành ngữ
卧薪尝胆wò xīn cháng dǎn

nghĩa đen: ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾踐|勾践[Gou1 Jian4]), để nhớ nỗi nhục của mình) (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ vững…

Thành ngữ
肝胆相照gān dǎn xiāng zhào

đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ); thể hiện sự tận tụy hoàn toàn

Thành ngữ
闻风丧胆wén fēng sàng dǎn

nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin

Thành ngữ
碎心裂胆suì xīn liè dǎn

sợ chết khiếp (thành ngữ)

Thành ngữ
破胆寒心pò dǎn hán xīn

sợ mất mật

Cụm từ
破胆pò dǎn

sợ cứng người

Cụm từ
瓶胆píng dǎn

bình chân không bên trong vỏ phích

Cụm từ
独胆英雄dú dǎn yīng xióng

anh hùng dũng cảm và táo bạo (thành ngữ)

Thành ngữ
独胆dú dǎn

dũng cảm một mình

Cụm từ
狗胆包天gǒu dǎn bāo tiān

cực kỳ táo bạo (thành ngữ); liều lĩnh

Thành ngữ
熊胆草xióng dǎn cǎo

Conyza blinii

Cụm từ