Kết quả tra từ “股”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đùi; một phần của tổng thể; phần của một tổng; (cổ phiếu) cổ phần; sợi của sợi chỉ; đơn vị hành chính cấp thấp, dịch là "ban" hoặc "phòng"…
xương đùi
phát hành cổ phiếu
người phụ trách một 股[gu3] (phòng ban hoặc bộ phận); trưởng; phụ trách; giám đốc; (trong lớp học) học sinh chịu trách nhiệm về một nhiệm vụ cụ…
phụ tá đáng tin cậy
chỉ số thị trường chứng khoán; chỉ số giá cổ phiếu
đầu tư cổ phiếu; mua cổ phần
thị trường chứng khoán; sở giao dịch chứng khoán
mã chứng khoán (để nhận diện phiếu cổ phần)
sở giao dịch chứng khoán
giấy chứng nhận cổ phần; cổ phiếu (tài chính)
nấm bẹn, nhiễm nấm da vùng háng; nấm da, thường lây truyền qua đường tình dục; ngứa vùng bẹn
sự sụp đổ thị trường
khe mông; rãnh mông
nhà đầu tư chứng khoán; nhà giao dịch cổ phiếu
cổ phần vốn; quyền cổ phiếu
đại hội cổ đông bất thường
đại hội cổ đông
sổ đăng ký cổ đông
cổ đông; người sở hữu cổ phần
tỷ lệ vốn cổ phần
tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)
vốn cổ phần; đầu tư
(có ai đó trong) lòng bàn tay; cb. (dưới) sự kiểm soát hoàn toàn của một người
chỉ số thị trường chứng khoán; chỉ số giá cổ phiếu; viết tắt của 股票指數|股票指数[gu3 piao4 zhi3 shu4]
đùi run rẩy và da nổi da gà (thành ngữ)
(văn học) run rẩy vì sợ hãi
cổ tức
thị trường chứng khoán
nhóm cơ tứ đầu; cơ đùi
động mạch đùi
cổ tức
giá cổ phiếu; giá cổ phần
công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần; tập đoàn
công ty cổ phần
công ty cổ phần
cổ phần (trong công ty); cổ phiếu
quan hệ tình dục giữa hai đùi
cơ nhị đầu đùi (giải phẫu)
(tài chính) cổ phiếu dẫn đầu; công ty hàng đầu
phong cách viết đảng cộng sản rập khuôn, tẻ nhạt
Tencent Holdings Limited (nhà phát triển nền tảng tin nhắn nhanh QQ)
phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO)
nghĩa đen: đầu treo xà, dùi đâm đùi (thành ngữ); nghĩa bóng: học tập chăm chỉ không mệt mỏi
một khoản cấp cổ phần
theo sát phía sau; theo sát ai đó
cổ phiếu được đăng ký mua vượt mức
cổ phiếu blue chip
liếm đít ai đó; nịnh bợ
háng (giải phẫu)
cổ phiếu hạng nhất; cổ phiếu blue chip
giảo cổ lam (Gynostemma pentaphyllum)
(kinh tế) cổ phiếu thưởng, tức là cổ phiếu được phát hành toàn bộ hoặc một phần cho cổ đông hiện hữu trong công ty, thường dựa trên cơ sở tỷ lệ…
cổ phiếu red chip (cổ phiếu công ty Trung Quốc đăng ký ngoài Trung Quốc đại lục và niêm yết trên sàn chứng khoán Hồng Kông)
cổ phiếu thưởng (phát hành như trả cổ tức)
chứng khoán hạng nhất
phát hành cổ tức thưởng (một hình thức trả cổ tức)
bày tỏ tình cảm nồng nhiệt nhưng gặp phản ứng lạnh nhạt (thành ngữ); bị hắt hủi dù có ý tốt
tàn thuốc lá
đầu cơ cổ phiếu