Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “聪明”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
聪明cōng ming

聪明: thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)

Cụm từ
聪明过头cōng ming guò tóu

聪明过头: quá thông minh; khôn quá hóa dại

Cụm từ
聪明绝顶cōng ming jué dǐng

聪明绝顶: cực kỳ thông minh; xuất chúng

Cụm từ
聪明才智cōng ming cái zhì

聪明才智: trí tuệ và khả năng

Cụm từ
聪明反被聪明误cōng míng fǎn bèi cōng míng wù

聪明反被聪明误: (thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại

Thành ngữ
聪明伶俐cōng ming líng lì

聪明伶俐: sáng dạ; thông minh; lanh lợi

Cụm từ
聪明一世,糊涂一时cōng ming yī shì , hú tu yī shí

聪明一世,糊涂一时: (thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo

Thành ngữ
聪明一世,懵懂一时cōng ming yī shì , měng dǒng yī shí

聪明一世,懵懂一时: xem 聰明一世,糊塗一時|聪明一世,糊涂一时[cong1 ming5 yi1 shi4 , hu2 tu5 yi1 shi2]

Cụm từ
自作聪明zì zuò - cōng míng

自作聪明: (thành ngữ) tự cho mình là thông minh

Thành ngữ
耍小聪明shuǎ xiǎo cōng ming

耍小聪明: ra vẻ thông minh; dùng mánh khóe vặt

Cụm từ
绝顶聪明jué dǐng cōng ming

绝顶聪明: cực kỳ thông minh; xuất sắc

Cụm từ
机关算尽太聪明,反算了卿卿性命jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìng

机关算尽太聪明,反算了卿卿性命: nếu người quá toan tính, sẽ tự chuốc lấy thất bại (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng" 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4])

Cụm từ
小聪明xiǎo cōng ming

小聪明: khôn vặt; thông minh những việc nhỏ nhặt; nhanh nhạy nhưng đầu óc nhỏ nhen

Cụm từ
冰雪聪明bīng xuě cōng ming

冰雪聪明: cực kỳ thông minh (thành ngữ)

Thành ngữ
事后聪明shì hòu cōng ming

事后聪明: khôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được

Thành ngữ