Kết quả cho “聪明”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)
sáng dạ; thông minh; lanh lợi
trí tuệ và khả năng
cực kỳ thông minh; xuất chúng
quá thông minh; khôn quá hóa dại
(thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại
xem 聰明一世,糊塗一時|聪明一世,糊涂一时[cong1 ming5 yi1 shi4 , hu2 tu5 yi1 shi2]
(thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo
khôn vặt; thông minh những việc nhỏ nhặt; nhanh nhạy nhưng đầu óc nhỏ nhen
khôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được
cực kỳ thông minh (thành ngữ)
cực kỳ thông minh; xuất sắc
ra vẻ thông minh; dùng mánh khóe vặt
(thành ngữ) tự cho mình là thông minh
nếu người quá toan tính, sẽ tự chuốc lấy thất bại (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng" 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4])