Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “聘”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pìn

聘: thuê (giáo viên, v.v.); tuyển dụng; hứa hôn; lễ vật đính hôn; lấy chồng (đối với phụ nữ)

Từ vựng
聘金pìn jīn

聘金: tiền sính lễ (đưa cho gia đình cô dâu)

Cụm từ
聘请pìn qǐng

聘请: mời thuê; thuê (luật sư, v.v.)

Cụm từ
聘礼pìn lǐ

聘礼: quà đính hôn

Cụm từ
聘用pìn yòng

聘用: tuyển dụng; thuê

Cụm từ
聘书pìn shū

聘书: thư bổ nhiệm; hợp đồng

Cụm từ
聘娶婚pìn qǔ hūn

聘娶婚: lễ đính hôn chính thức (trong đó gia đình trai gửi quà cho gia đình gái)

Cụm từ
聘问pìn wèn

聘问: trao đổi chuyến thăm quốc tế; thăm viếng với tư cách đặc phái viên; thăm hỏi đại diện gia đình để sắp xếp hôn nhân (văn hóa truyền thống)

Cụm từ
聘任pìn rèn

聘任: bổ nhiệm; được bổ nhiệm

Cụm từ
高薪聘请gāo xīn pìn qǐng

高薪聘请: thuê với lương cao

Cụm từ
返聘fǎn pìn

返聘: tái thuê nhân sự đã nghỉ hưu

Cụm từ
诚聘chéng pìn

诚聘: tìm kiếm tuyển dụng; mời gọi ứng tuyển từ

Cụm từ
解聘jiě pìn

解聘: sa thải nhân viên; đuổi việc

Cụm từ
缓聘huǎn pìn

缓聘: trì hoãn tuyển dụng; tạm hoãn việc thuê mướn

Cụm từ
纳聘nà pìn

纳聘: nạp tài (tiền hoặc quà tặng cho gia đình cô dâu thời xưa)

Cụm từ
招聘者zhāo pìn zhě

招聘者: nhà tuyển dụng tiềm năng; người đăng tuyển; nhà tuyển dụng

Cụm từ
招聘机构zhāo pìn jī gòu

招聘机构: công ty tuyển dụng

Cụm từ
招聘会zhāo pìn huì

招聘会: hội nghị tuyển dụng; ngày hội việc làm

Cụm từ
招聘协调人zhāo pìn xié tiáo rén

招聘协调人: điều phối viên tuyển dụng

Cụm từ
招聘zhāo pìn

招聘: mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng

Cụm từ
应聘者yìng pìn zhě

应聘者: người ứng tuyển; ứng viên xin việc; LT:位[wei4]

Cụm từ
应聘yìng pìn

应聘: chấp nhận lời mời làm việc; ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo

Cụm từ
征聘zhēng pìn

征聘: mời ứng tuyển tuyển dụng; tuyển dụng

Cụm từ
延聘招揽yán pìn zhāo lǎn

延聘招揽: mời gọi dịch vụ của ai đó

Cụm từ
延聘yán pìn

延聘: thuê; tuyển dụng; mời làm

Cụm từ
受聘于shòu pìn yú

受聘于: được tuyển dụng tại

Cụm từ
受聘shòu pìn

受聘: được thuê (để làm việc); được mời (ví dụ: giảng bài); được giao (một nhiệm vụ); (thời xưa) quà đính hôn từ gia đình chú rể

Cụm từ
下聘xià pìn

下聘: gửi sính lễ; (ví von) kết hôn

Cụm từ