Kết quả tra từ “耽”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耽dān
耽: biến thể của 耽[dan1]
耽dān
耽: đắm chìm; trì hoãn
耽误dān wu
耽误: trì hoãn; làm chậm trễ; lãng phí thời gian; cản trở
耽美dān měi
耽美: (tiếng lóng) tình yêu nam giới, còn gọi là BL (thể loại văn học trực tuyến homoerotic)
耽溺dān nì
耽溺: đắm chìm vào; lún sâu vào
耽搁dān ge
耽搁: chậm trễ; trì hoãn; dừng lại
耽忧dān yōu
耽忧: biến thể của 擔憂|担忧[dan1 you1]
耽心dān xīn
耽心: biến thể của 擔心|担心[dan1 xin1]
替古人耽忧tì gǔ rén dān yōu
替古人耽忧: lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo…