Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dān

耽 là gì?

[dān] có nghĩa là biến thể của 耽[dan1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 耽 trong tiếng Việt

biến thể của 耽[dan1]

Cách đọc và ghi nhớ 耽

được đọc là dān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 耽[dan1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan