Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “老”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
lǎo

già, cũ; hay, thường; xưng hô thân mật với người kém tuổi (dùng cho nam)

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
老人
lǎorén

người già, người cao tuổi

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
老公
lǎogōng

chồng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
老婆
lǎopo

vợ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
老实
lǎoshi

thật thà

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
老家
lǎojiā

quê nhà

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
老师
lǎoshī

thầy giáo, cô giáo, giáo viên

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
老年
lǎonián

tuổi già

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
老是
lǎo·shì

hay, thường (tiêu cực)

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
老板
lǎobǎn

ông chủ, bà chủ

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
老太太
lǎo tàitài

bà, quý bà

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
老头儿
lǎotóu er

ông già, ông lão

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
老朋友
lǎo péngyǒu

bạn cũ

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
老百姓
lǎobǎixìng

người dân

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
老乡
lǎo xiāng

người cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quê

Cụm từ
老头
lǎo tóu

ông lão; ông già; cha; chồng

Cụm từ
老庄
Lǎo Zhuāng

Lão Tử và Trang Tử, những người sáng lập Đạo giáo

Cụm từ
老总
lǎo zǒng

sếp; ngài (người có vai trò lãnh đạo trong một tổ chức); (sau họ) chỉ huy cao cấp trong PLA; (thời nhà Thanh) quan chức chính phủ cấp cao; (cách gọi cũ) thuật ngữ lịch sự được…

Cụm từ
老旧
lǎo jiù

lỗi thời; lạc hậu

Cụm từ
老爷
lǎo ye

(tôn kính) ngài; chủ nhân; (thông tục) ông ngoại

Cụm từ
老爹
lǎo diē

(phương ngữ) cha; cụ già; thưa ông

Cụm từ
老牌
lǎo pái

thương hiệu lâu đời, nổi tiếng; phong cách cũ; trường phái cũ; người lão luyện; chuyên gia có kinh nghiệm

Cụm từ
老生
lǎo shēng

người đàn ông trung niên hoặc cao tuổi đáng kính, thường đeo râu giả (trong kinh kịch Trung Quốc)

Cụm từ
老等
lǎo děng

chờ đợi kiên nhẫn; con diệc

Cụm từ