Kết quả tra từ “老”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người…
lão hóa (dân số)
tuổi già; lão hóa; già; thuộc lão khoa; người già
nhiều
nghĩa đen: khi chuột chạy qua phố, mọi người đuổi đánh (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi người đều căm ghét kẻ đê tiện
hang chuột
khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau; phần nổi của tảng băng; nguyên tắc con gián
như chuột kéo rùa, không có chỗ để bám (thành ngữ); không biết bắt đầu từ đâu
nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
chuột (LT:隻|只[zhi1])
(thân mật) người da đen
Tinh vân Đại Bàng hoặc Tinh vân Nữ Hoàng M16
(thân mật) đại bàng; diều hâu; bất kỳ loài chim săn mồi nào tương tự
kền kền
một con quạ
tú bà
người thành thạo; kỳ cựu
cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng)
ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn
nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn
nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
ngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
ngựa già quen đường (thành ngữ); người công nhân có kinh nghiệm biết phải làm gì; người lão luyện biết rõ công việc
nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ)
ngựa già ngửi gió (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
kẻ tham ăn
gậy gãi lưng (làm từ tre, v.v.); (cũng có thể chỉ các sản phẩm khác có lợi cho người già, như giày vải có đệm, xe ba bánh cho người già, v.v.)
(thân mật) ông già; (nói về người chồng già) ông xã già
xem 老頭子|老头子[lao3 tou2 zi5]
ông lão; ông già; cha; chồng
bà chủ; bà sếp; vợ của sếp
sếp; chủ doanh nghiệp; LT:個|个[ge4]
(tiếng lóng) bạn rất thân; bro
rượu, đặc biệt là rượu Thiệu Hưng
người cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quê
quận Laobian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh
quận Laobian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh
già; lẩm cẩm
rất xa
già dặn và tàn nhẫn; hiệu quả và vô tình
thế hệ trước; tổ tiên
con đường cũ; cách quen thuộc; lối mòn; hành vi theo lối cũ
vết chai; cục chai (ở chân)
(khẩu ngữ) kẻ trốn nợ
nghĩa đen: sổ nợ cũ; nợ cũ; nghĩa bóng: ân oán cũ; mối hận cũ
lão luyện
cách làm cũ; thói quen cũ
mưu lược thâm sâu (thành ngữ); sắc sảo và thận trọng
diễn lại điệu cũ (thành ngữ); không sáng tạo
một câu nói cũ
lão thị
lão thị
Lào Cai, Việt Nam; Laukai hoặc Laukkai, Miến Điện (Myanmar)
nghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao
người phụ nữ già chưa kết hôn; bà cô độc thân
ê tô; kềm kẹp
gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây
bếp lò lớn kiểu cũ
máy đánh bạc
ghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗi ngang trên ghế, đùi trên bị giữ chặt bằng dây trong khi gạch được chèn…