Kết quả tra từ “羁”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
羁jī
羁: biến thể của 羈|羁[ji1]
羁jī
羁: cái cương; dây cương; kiềm chế; giam giữ; lưu lại; quán trọ
羁绊jī bàn
羁绊: ràng buộc; xích xiềng; cái ách; kiềm chế; cản trở; sự ràng buộc
羁留jī liú
羁留: lưu lại; giam giữ
羁旅jī lǚ
羁旅: (văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà; (văn học) người sống nơi đất khách quê người
羁押jī yā
羁押: giam giữ; tạm giam; giam cầm; bỏ tù
非羁押性fēi jī yā xìng
非羁押性: không giam giữ (bản án)
放诞不羁fàng dàn bù jī
放诞不羁: phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
放荡不羁fàng dàng bù jī
放荡不羁: phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); truỵ lạc
放浪不羁fàng làng bù jī
放浪不羁: phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); trụy lạc
不羁bù jī
不羁: ngổ ngáo; không bị kiềm chế