Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “罕”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hǎn

罕: hiếm

Từ vựng
罕见hǎn jiàn

罕见: hiếm; hiếm khi thấy

Cụm từ
罕有hǎn yǒu

罕有: hiếm khi có; hiếm

Cụm từ
默罕默德Mò hǎn mò dé

默罕默德: Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và là nhà tiên tri của Thượng Đế; cũng được viết là 穆罕默德

Cụm từ
郎格罕氏岛Láng gé hǎn shì dǎo

郎格罕氏岛: đảo nhỏ Langerhans (y học)

Cụm từ
达尔罕茂明安联合旗Dá ěr hǎn Mào míng ān lián hé qí

达尔罕茂明安联合旗: cờ liên hợp Darhan Muming'an ở Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông

Cụm từ
赛罕区Sài hǎn Qū

赛罕区: Quận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
赛罕Sài hǎn

赛罕: Quận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
莫罕达斯Mò hǎn dá sī

莫罕达斯: Mohandas (tên)

Cụm từ
纳罕nà hǎn

纳罕: bối rối; ngạc nhiên

Cụm từ
穆罕默德六世Mù hǎn mò dé liù shì

穆罕默德六世: Vua Mohammed VI (Vua Ma-rốc)

Cụm từ
穆罕默德·欧玛Mù hǎn mò dé · Ōu mǎ

穆罕默德·欧玛: Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), thủ lĩnh Taliban, lãnh đạo Afghanistan 1996-2001

Cụm từ
穆罕默德Mù hǎn mò dé

穆罕默德: Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và nhà tiên tri của Thượng đế

Cụm từ
稀罕xī han

稀罕: hiếm; không phổ biến; vật hiếm; của hiếm; coi trọng như của hiếm; trân quý; âm đọc ở Đài Loan [xi1 han3]

Cụm từ
瓦罕走廊Wǎ hǎn Zǒu láng

瓦罕走廊: Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở đông bắc Afghanistan giáp biên giới Trung Quốc ở đầu phía đông

Cụm từ
新罕布什尔州Xīn Hǎn bù shí ěr zhōu

新罕布什尔州: Bang New Hampshire, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
新罕布什尔Xīn Hǎn bù shí ěr

新罕布什尔: bang New Hampshire, Mỹ

Cụm từ
撒马尔罕Sā mǎ ěr hǎn

撒马尔罕: Samarkand, thành phố ở Uzbekistan

Cụm từ
希罕xī han

希罕: biến thể của 稀罕[xi1 han5]

Cụm từ
古根罕喷气推进研究中心Gǔ gēn hǎn Pēn qì Tuī jìn Yán jiū Zhōng xīn

古根罕喷气推进研究中心: Phòng Thí nghiệm Hàng không Guggenheim tại Viện Công nghệ California (GALCIT, từ năm 1926); Trung tâm Động cơ Phản lực Guggenheim (từ năm 1943)

Cụm từ
古根罕Gǔ gēn hǎn

古根罕: Guggenheim (tên)

Cụm từ
加拉罕Jiā lā hǎn

加拉罕: Leo Karakhan (1889-1937), đại sứ Liên Xô tại Trung Quốc 1921-26, bị xử tử trong cuộc thanh trừng của Stalin năm 1937

Cụm từ
伊斯法罕Yī sī fǎ hǎn

伊斯法罕: tỉnh và thành phố Isfahan ở trung tâm Iran

Cụm từ
人迹罕至rén jì hǎn zhì

人迹罕至: nghĩa đen: dấu chân người thưa thớt (thành ngữ); nghĩa bóng: hẻo lánh; hiu quạnh; vắng vẻ

Thành ngữ
亚伯拉罕Yà bó lā hǎn

亚伯拉罕: Abraham (tên gọi); Abraham, tổ phụ của Do Thái giáo và Hồi giáo trong Kinh Thánh và Quran; giống như Ibrahim 易卜拉辛

Cụm từ