Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “罕”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
hǎn

hiếm

Từ vựng
罕有
hǎn yǒu

hiếm khi có; hiếm

Cụm từ
罕见
hǎn jiàn

hiếm; hiếm khi thấy

Cụm từ
希罕
xī han

biến thể của 稀罕[xi1 han5]

Cụm từ
稀罕
xī han

hiếm; không phổ biến; vật hiếm; của hiếm; coi trọng như của hiếm; trân quý; âm đọc ở Đài Loan [xi1 han3]

Cụm từ
纳罕
nà hǎn

bối rối; ngạc nhiên

Cụm từ
赛罕
Sài hǎn

Quận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
加拉罕
Jiā lā hǎn

Leo Karakhan (1889-1937), đại sứ Liên Xô tại Trung Quốc 1921-26, bị xử tử trong cuộc thanh trừng của Stalin năm 1937

Cụm từ
古根罕
Gǔ gēn hǎn

Guggenheim (tên)

Cụm từ
赛罕区
Sài hǎn Qū

Quận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
亚伯拉罕
Yà bó lā hǎn

Abraham (tên gọi); Abraham, tổ phụ của Do Thái giáo và Hồi giáo trong Kinh Thánh và Quran; giống như Ibrahim 易卜拉辛

Cụm từ
人迹罕至
rén jì hǎn zhì

nghĩa đen: dấu chân người thưa thớt (thành ngữ); nghĩa bóng: hẻo lánh; hiu quạnh; vắng vẻ

Thành ngữ
伊斯法罕
Yī sī fǎ hǎn

tỉnh và thành phố Isfahan ở trung tâm Iran

Cụm từ
撒马尔罕
Sā mǎ ěr hǎn

Samarkand, thành phố ở Uzbekistan

Cụm từ
瓦罕走廊
Wǎ hǎn Zǒu láng

Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở đông bắc Afghanistan giáp biên giới Trung Quốc ở đầu phía đông

Cụm từ
穆罕默德
Mù hǎn mò dé

Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và nhà tiên tri của Thượng đế

Cụm từ
莫罕达斯
Mò hǎn dá sī

Mohandas (tên)

Cụm từ
默罕默德
Mò hǎn mò dé

Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và là nhà tiên tri của Thượng Đế; cũng được viết là 穆罕默德

Cụm từ
新罕布什尔
Xīn Hǎn bù shí ěr

bang New Hampshire, Mỹ

Cụm từ
郎格罕氏岛
Láng gé hǎn shì dǎo

đảo nhỏ Langerhans (y học)

Cụm từ
新罕布什尔州
Xīn Hǎn bù shí ěr zhōu

Bang New Hampshire, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
穆罕默德六世
Mù hǎn mò dé liù shì

Vua Mohammed VI (Vua Ma-rốc)

Cụm từ
穆罕默德·欧玛
Mù hǎn mò dé · Ōu mǎ

Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), thủ lĩnh Taliban, lãnh đạo Afghanistan 1996-2001

Cụm từ
达尔罕茂明安联合旗
Dá ěr hǎn Mào míng ān lián hé qí

cờ liên hợp Darhan Muming'an ở Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông

Cụm từ