Kết quả tra từ “缔”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
缔dì
缔: kết chặt; kết nối; thắt nút
缔造者dì zào zhě
缔造者: người sáng lập (một công trình vĩ đại); người tạo ra
缔造dì zào
缔造: sáng lập; tạo ra
缔结dì jié
缔结: ký kết (một thỏa thuận)
缔约方dì yuē fāng
缔约方: bên trong hợp đồng, hiệp ước, v.v
缔约国dì yuē guó
缔约国: quốc gia ký kết; các nước tham gia hiệp ước
缔约dì yuē
缔约: ký kết hiệp ước
结缔组织jié dì zǔ zhī
结缔组织: mô liên kết
取缔qǔ dì
取缔: trấn áp; triệt phá; cấm