Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “绮”

Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

绮: đẹp; lụa hoa văn

Từ vựng
绮丽qǐ lì

绮丽: đẹp; quyến rũ

Cụm từ
绮靡qǐ mǐ

绮靡: đẹp và tinh xảo; hoa mỹ; lộng lẫy

Cụm từ
绮云qǐ yún

绮云: mây đẹp

Cụm từ
绮陌qǐ mò

绮陌: đường phố lộng lẫy

Cụm từ
绮貌qǐ mào

绮貌: ngoại hình xinh đẹp

Cụm từ
绮语qǐ yǔ

绮语: văn chương hoa mỹ; viết về tình yêu và tình dục

Cụm từ
绮衣qǐ yī

绮衣: quần áo đẹp

Cụm từ
绮色佳Qǐ sè jiā

绮色佳: Ithaca, quốc đảo Hy Lạp, quê hương của Odysseus 奧迪修斯|奥迪修斯[Ao4 di2 xiu1 si1]; Ithaca NY (nhưng phát âm là [Yi3 se4 jia1]), nơi có Đại học…

Cụm từ
绮罗qǐ luó

绮罗: vải lụa đẹp; người mặc trang phục lụa đẹp

Cụm từ
绮绣qǐ xiù

绮绣: vải lụa có hoa văn

Cụm từ
绮筵qǐ yán

绮筵: bữa tiệc tráng lệ

Cụm từ
绮窗qǐ chuāng

绮窗: cửa sổ trang trí đẹp

Cụm từ
绮灿qǐ càn

绮灿: quyến rũ; rực rỡ

Cụm từ
绮岁qǐ suì

绮岁: tuổi trẻ

Cụm từ
绮想曲qǐ xiǎng qǔ

绮想曲: capriccio (âm nhạc)

Cụm từ
绮想qǐ xiǎng

绮想: ảo tưởng; hình dung

Cụm từ
绮思qǐ sī

绮思: ý nghĩ đẹp (trong văn viết)

Cụm từ
绮年qǐ nián

绮年: trẻ; trẻ trung

Cụm từ
绮室qǐ shì

绮室: căn phòng tráng lệ

Cụm từ
绮梦qǐ mèng

绮梦: giấc mơ đẹp và lãng mạn

Cụm từ
绮井qǐ jǐng

绮井: trần nhà (kiến trúc)

Cụm từ
鸳绮yuān qǐ

鸳绮: loại vải lộng lẫy

Cụm từ
清绮qīng qǐ

清绮: đẹp; tao nhã

Cụm từ