Kết quả tra từ “糯”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
糯nuò
糯: gạo nếp; gạo dẻo
糯nuò
糯: biến thể của 糯[nuo4]
糯nuò
糯: biến thể của 糯[nuo4]
糯麦nuò mài
糯麦: lúa mạch nếp
糯米臀nuò mǐ tún
糯米臀: kẻ lười biếng (phương ngữ)
糯米纸nuò mǐ zhǐ
糯米纸: giấy gạo; màng từ gạo nếp, dùng để gói kẹo
糯米糕nuò mǐ gāo
糯米糕: bánh gạo nếp; LT:塊|块[kuai4]
糯米糍nuò mǐ cí
糯米糍: bánh gạo nếp; bánh nếp; bánh mochi
糯米粉nuò mǐ fěn
糯米粉: bột gạo nếp
糯米nuò mǐ
糯米: gạo nếp (Oryza sativa var. glutinosa)
糯稻nuò dào
糯稻: gạo nếp; gạo dẻo
软糯ruǎn nuò
软糯: mềm và dẻo (cảm giác miệng)
粘糯nián nuò
粘糯: dính; sền sệt (cảm giác miệng)