Kết quả cho “粟”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kê; (hoán dụ) ngũ cốc
(phương ngữ) kê
ngô; bắp (phương ngữ)
Tô Ngọc (1907-1984), chỉ huy Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
ngô; bắp
cây thuốc phiện
hạt thóc (sau khi đập và sàng)
ngô; lúa mì
nổi da gà
vải, lụa, đậu và ngũ cốc; đồ ăn và quần áo; nhu yếu phẩm hàng ngày
một giọt nước trong biển cả (thành ngữ)
hạt cây thuốc phiện
đùi run rẩy và da nổi da gà (thành ngữ)