Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “粟”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

粟: kê; (hoán dụ) ngũ cốc

Từ vựng
粟裕Sù Yù

粟裕: Tô Ngọc (1907-1984), chỉ huy Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
粟米sù mǐ

粟米: ngô; bắp (phương ngữ)

Cụm từ
粟子sù zi

粟子: (phương ngữ) kê

Cụm từ
起粟qǐ sù

起粟: nổi da gà

Cụm từ
苞粟bāo sù

苞粟: ngô; lúa mì

Cụm từ
脱粟tuō sù

脱粟: hạt thóc (sau khi đập và sàng)

Cụm từ
股栗肤粟gǔ lì fū sù

股栗肤粟: đùi run rẩy và da nổi da gà (thành ngữ)

Thành ngữ
罂粟种子yīng sù zhǒng zi

罂粟种子: hạt cây thuốc phiện

Cụm từ
罂粟yīng sù

罂粟: cây thuốc phiện

Cụm từ
沧海一粟cāng hǎi yī sù

沧海一粟: một giọt nước trong biển cả (thành ngữ)

Thành ngữ
布帛菽粟bù bó shū sù

布帛菽粟: vải, lụa, đậu và ngũ cốc; đồ ăn và quần áo; nhu yếu phẩm hàng ngày

Cụm từ
包粟bāo sù

包粟: ngô; bắp

Cụm từ