Kết quả tra từ “箭头”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
箭头jiàn tóu
箭头: mũi tên; biểu tượng mũi tên
箭头键jiàn tóu jiàn
箭头键: phím mũi tên (trên bàn phím)
左箭头键zuǒ jiàn tóu jiàn
左箭头键: phím mũi tên trái (trên bàn phím)
左箭头zuǒ jiàn tóu
左箭头: mũi tên chỉ sang trái
右箭头键yòu jiàn tóu jiàn
右箭头键: phím mũi tên phải (trên bàn phím)
右箭头yòu jiàn tóu
右箭头: mũi tên chỉ sang phải
下箭头键xià jiàn tóu jiàn
下箭头键: phím mũi tên xuống (trên bàn phím)
下箭头xià jiàn tóu
下箭头: mũi tên chỉ xuống
上箭头键shàng jiàn tóu jiàn
上箭头键: phím mũi tên lên (trên bàn phím)
上箭头shàng jiàn tóu
上箭头: mũi tên chỉ lên