Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “笨”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
bèn

ngốc, đần, không thông minh

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
笨人
bèn rén

người ngu; người đần

Cụm từ
笨伯
bèn bó

kẻ ngu; người đần; đồ vụng về

Cụm từ
笨拙
bèn zhuō

vụng về; lúng túng; ngốc nghếch

Cụm từ
笨瓜
bèn guā

kẻ ngốc; người đần

Cụm từ
笨蛋
bèn dàn

ngốc; người ngu

Cụm từ
笨货
bèn huò

đồ ngốc

Cụm từ
笨重
bèn zhòng

nặng nề; cồng kềnh; khó xử lý

Cụm từ
笨鸡
bèn jī

gà thả vườn

Cụm từ
笨到家了
bèn dào jiā le

cực kỳ ngu ngốc

Cụm từ
笨口拙舌
bèn kǒu zhuō shé

vụng về trong lời nói

Cụm từ
笨嘴拙腮
bèn zuǐ zhuō sāi

xem 笨嘴拙舌[ben4 zui3 zhuo1 she2]

Cụm từ
笨嘴拙舌
bèn zuǐ zhuō shé

vụng về trong lời nói; người nói kém

Cụm từ
笨嘴笨舌
bèn zuǐ bèn shé

vụng về trong việc nói năng; lúng túng; không rõ ràng

Cụm từ
笨手笨脚
bèn shǒu bèn jiǎo

vụng về; lóng ngóng

Cụm từ
笨鸟先飞
bèn niǎo xiān fēi

nghĩa đen: chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn

Thành ngữ
呆笨
dāi bèn

đần độn

Cụm từ
嘴笨
zuǐ bèn

không nói năng lưu loát

Cụm từ
愚笨
yú bèn

ngu ngốc; vụng về

Cụm từ
拙笨
zhuō bèn

vụng về; lúng túng; thiếu kỹ năng

Cụm từ
粗笨
cū bèn

vụng về; lóng ngóng; khó xử lý

Cụm từ
蠢笨
chǔn bèn

ngu ngốc

Cụm từ
大笨象
dà bèn xiàng

(tiếng lóng) con voi

Tiếng lóng xã hội
心拙口笨
xīn zhuō kǒu bèn

chậm chạp và lúng túng

Cụm từ