Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “笛”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

笛: sáo

Từ vựng
笛膜dí mó

笛膜: màng che lỗ trên sáo và tạo ra âm thanh ù ù

Cụm từ
笛沙格Dí shā gé

笛沙格: Girard Desargues (1591-1661), nhà hình học người Pháp

Cụm từ
笛子dí zi

笛子: sáo trúc; LT:管[guan3]

Cụm từ
笛卡尔Dí kǎ ěr

笛卡尔: René Descartes (1596-1650) triết gia Pháp

Cụm từ
笛卡儿坐标制Dí kǎ ér zuò biāo zhì

笛卡儿坐标制: hệ tọa độ Descartes

Cụm từ
笛卡儿Dí kǎ ér

笛卡儿: René Descartes (1596-1650), triết gia Pháp và tác giả của Discours de la méthode 方法論|方法论

Cụm từ
鸣笛míng dí

鸣笛: bấm còi; huýt sáo

Cụm từ
风笛fēng dí

风笛: kèn túi

Cụm từ
陶笛táo dí

陶笛: nhạc cụ ocarina

Cụm từ
长笛cháng dí

长笛: sáo hòa nhạc (phương Tây)

Cụm từ
竖笛shù dí

竖笛: sáo dọc; (Đài Loan) kèn clarinet

Cụm từ
警笛jǐng dí

警笛: còi báo động

Cụm từ
羌笛Qiāng dí

羌笛: sáo Khương

Cụm từ
直笛zhí dí

直笛: sáo recorder (nhạc cụ) (Đài Loan)

Cụm từ
汽笛qì dí

汽笛: còi hơi; còi tàu

Cụm từ
木笛mù dí

木笛: sáo recorder (nhạc cụ) (Đài Loan)

Cụm từ
哨笛shào dí

哨笛: cái còi

Cụm từ
吹笛者chuī dí zhě

吹笛者: người thổi sáo

Cụm từ