笛膜 là gì?
笛膜 [dí mó] có nghĩa là màng che lỗ trên sáo và tạo ra âm thanh ù ù.
Nghĩa của từ 笛膜 trong tiếng Việt
màng che lỗ trên sáo và tạo ra âm thanh ù ù
Cách đọc và ghi nhớ 笛膜
笛膜 được đọc là dí mó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “màng che lỗ trên sáo và tạo ra âm thanh ù ù”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .