Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
笛膜

dí mó

笛膜 là gì?

笛膜 [dí mó] có nghĩa là màng che lỗ trên sáo và tạo ra âm thanh ù ù.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 笛膜 trong tiếng Việt

màng che lỗ trên sáo và tạo ra âm thanh ù ù

Cách đọc và ghi nhớ 笛膜

笛膜 được đọc là dí mó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “màng che lỗ trên sáo và tạo ra âm thanh ù ù”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan