Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “笔记”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
笔记bǐ jì

笔记: ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn; LT:本[ben3]

Cụm từ
笔记本电脑bǐ jì běn diàn nǎo

笔记本电脑: máy tính xách tay; máy tính notebook (máy tính); LT:臺|台[tai2],部[bu4]

Cụm từ
笔记本计算机bǐ jì běn jì suàn jī

笔记本计算机: máy tính xách tay

Cụm từ
笔记本bǐ jì běn

笔记本: sổ tay (văn phòng phẩm); LT:本[ben3]; máy tính xách tay

Cụm từ
笔记型电脑bǐ jì xíng diàn nǎo

笔记型电脑: máy tính xách tay

Cụm từ
阅微草堂笔记Yuè wēi Cǎo táng Bǐ jì

阅微草堂笔记: Ghi chép về Thảo đường Quan sát tỉ mỉ của Kỷ Vân 紀昀|纪昀[Ji4 Yun2], tiểu thuyết về chuyện siêu nhiên; Thảo đường Tỉ mỉ

Cụm từ
死亡笔记sǐ wáng bǐ jì

死亡笔记: Death note (Nhật: デスノート), bản dịch của loạt manga cult của tác giả ŌBA Tsugumi 大場鶇|大场鸫[Da4 chang3 Dong1] (bút danh) và họa sĩ OBATA Takeshi…

Cụm từ
作笔记zuò bǐ jì

作笔记: ghi chép

Cụm từ