Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “竟”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jìng

竟: một cách bất ngờ; thực sự; đi xa đến mức; quả nhiên

Từ vựng
竟陵Jìng líng

竟陵: Jingling, tên cũ của Tianmen 天門|天门, Hồ Bắc

Cụm từ
竟然jìng rán

竟然: một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ; một cách điên rồ; thực sự; đi xa đến mức

Cụm từ
竟日jìng rì

竟日: (văn học) cả ngày dài

Cụm từ
竟敢jìng gǎn

竟敢: có sự cả gan; có gan làm gì đó

Cụm từ
究竟jiū jìng

究竟: đi đến tận cùng vấn đề; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm; (trong câu nghi vấn) cuối cùng; kết quả; kết cục

Cụm từ
毕竟bì jìng

毕竟: sau tất cả; xét cho cùng; khi mọi việc đã xong; xét trong phân tích cuối cùng

Cụm từ
未竟之志wèi jìng zhī zhì

未竟之志: hoài bão chưa thành

Cụm từ
未竟wèi jìng

未竟: chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh

Cụm từ
有志者事竟成yǒu zhì zhě shì jìng chéng

有志者事竟成: người thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường

Thành ngữ
有志竟成yǒu zhì jìng chéng

有志竟成: kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường

Thành ngữ
一探究竟yī tàn jiū jìng

一探究竟: đi xem xét; đi điều tra

Cụm từ