竟然
竟然 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 竟然 trong tiếng Việt
một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ; một cách điên rồ; thực sự; đi xa đến mức
một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ; một cách điên rồ; thực sự; đi xa đến mức